Tiết 117: Phép trừ trong phạm vi 100 - Buổi Sáng
Tuần
30 Thứ
hai ngày 7 tháng 4 năm 2008
Toán
Tiết
117: Phép trừ trong phạm vi 100
I. Mục tiêu: Bước đầu giúp
học sinh
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 100
(dạng 65- 30 và 36 - 4)
- Củng cố kĩ năng tính nhẩm
II.
Đồ dùng:
- Các thẻ que tính và các que tính
rời
- Bảng đa dụng
III.
Hoạt động dạy học chủ yếu:
|
Nội dung dạy học |
Hoạt
động của GV |
Hoạt
động của HS |
|
I.KTBC: |
-GV gọi 2 HS lên bảng tính và nêu
cách tính 65 - 23 = 76 - 36 -GV đánh giá |
-2 HS lên bảng -HS nhận xét |
|
II.Bài mới: 1.GT bài: 2.a.Giới thiệu cách làm tính trừ
dạng 65 – 30
b.Phép trừ 36 - 4 |
-GV giới thiệu trực tiếp -GV yêu cầu HS thao tác trên que
tính -GV vừa nói, vừa ghi vào cột phân
tích số
Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ
65 5 trừ 0= 5 viết5 - 30 6 trừ 3 = 3 viết 3
35 Vậy 65 - 30 = 35-GV yêu cầu HS
nêu cách đặt tính +Tính: yêu cầu HS tính -GV ghi bảng -Bỏ qua thao tác trên que tính -Tiến hành tương tự phần a *Lưu ý: “Hạ 3 xuống, viết 3” thay
cho 3 - 0 = 3 |
-HS lấy 65 que tính.
Xếp bó bên trái, que rời bên phải -HS thao tác trên que tính để tìm
kết quả
-HS nêu cách đặt tính -1 HS tính miệng 2- 3 học sinh nhắc lại |
|
3.Thực hành Bài 1: Tính Làm vở 3 phép tính đầu phần a, b Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s
|
-GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của
bài -GV NX- đánh giá GV gọi HS
-Vì sao đúng? Vì sao sai?
|
-1 HS nêu -HS làm bài -HS chữa bảng -HS nêu yêu cầu đề -HS làm miệng- chữa -HS trả lời |
|
Bài 3: Tính nhẩm Làm vở cột 1: a + b |
-GV gọi HS -HS nêu cách tính nhẩm |
-Học sinh nêu yêu cầu -Học sinh tính nhẩm -Học sinh chữa bài |
|
4.Củng cố-Dặn dò |
- 38 - 25; 59 - 4 -Nhận xét giờ học -Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Luyện
tập
|
-2 học sinh thi tính |
Tập đọc
Bài : CHUYệN ở LớP
I.
Mục tiêu
- HS đọc trơn được cả bài, phát âm
đúng các tiếng , từ ngữ khó, biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ.
- Ôn các vần uôt, uôc; tìm tiếng có vần uôc, uôt.
- Hiểu được nội dung bài: em bé kể cho mẹ nghe nhiều chuyện không ngoan của các
bạn trong lớp. Mẹ em gạt đi. Mẹ em muốn nghe kể ở lớp em đã ngoan thế nào.
- Kể lại cho bố mẹ nghe ở lớp em đã
ngoan thế nào.
II.
Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần.
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở
bài tập TV.
III.
Các hoạt động dạy học chủ yếu
|
Nội dung dạy học |
Hoạt
động của giáo viên |
Hoạt
động của học sinh |
|
1.ổn
định tổ chức 2.Kiểm
tra bài cũ
3.Bài
mới TIếT 1 HĐ1:
Giới thiệu bài HĐ2:
Hướng dẫn HS luyện đọc
*
Trò chơi giữa tiết c.
Hđ 3 : Ôn các vần uôt, uôc
*Nghỉ
giữa tiết TIếT 2 Hđ4:
Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*
Trò chơi giữa tiết
4.Củng
cố, dặn dò
|
-
ổn định tổ chức lớp -
Gọi HS đọc bài “Chú Công” và trả lời các câu hỏi trong SGK. -
Nhận xét, ghi điểm.
-
Cho HS quan sát tranh minh hoạ, GV giới thiệu bài, ghi bảng. -
GV đọc diễn cảm bài *
HS luyện đọc -
Luyện đọc tiếng, từ ngữ +
Yêu cầu HS phân tích tiếng , đánh vần và đọc trơn tiếng khó. +
GV kết hợp giải nghĩa từ khó -
Luyện đọc câu : cho HS đọc nhẩm, đọc trơn từng câu -
Luyện đọc đoạn, bài
*
Thi múa, hát -
Giới thiệu vần cần ôn : uôt, uôc Nêu
yêu cầu 1: Tìm tiếng trong bài có vần uôt
-
Nêu yêu cầu 2 : Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần uôt, uôc -
GV chỉnh sửa. *Nghỉ
giữa tiết
*
Tìm hiểu bài đọc -
Gọi HS đọc lại bài -
Gọi HS đọc khổ thơ 1,2 -Yêu
cầu HS đọc câu hỏi1
-
Gọi HS trả lời :
-
Nhận xét, chốt ý -
Gọi HS đọc đoạn 3 - Gọi HS đọc câu hỏi 2 -
Gọi HS trả lời
-
GV đọc diễn cảm lại bài -
Gọi HS đọc, lưu ý HS ngắt , nghỉ đúng các dấu chấm, dấu phẩy, nghỉ hơi sau mỗi
dòng thơ. *
Hát tự do *
Luyện nói -
GV nêu yêu cầu của bài luyện nói
-
Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm đôi +
Gọi một số nhóm trình bày +
GV và HS nhận xét -
Nhắc lại nội dung bài, liên hệ thực tế -
Cho HS đọc lại bài -
Dặn dò, nhận xét tiết học.
|
-
ổn định -
2 - 3 HS đọc và trả lời câu hỏi trong SGK
-
Quan sát tranh vẽ . Nhắc lại tên bài.
-
Chú ý lắng nghe
+
Đọc và phân tích tiếng khó : ở lớp, trêu, ra bàn
-
Luyện đọc câu: đọc nhẩm, đọc trơn -
Đọc tiếp nối, đồng thanh : Lớp, nhóm ,cá
nhân *
Thi múa, hát theo nhóm -
Chú ý lắng nghe, so sánh, nhận diện vần
uôt, uôc -
Đọc cá nhân : vuốt
-
HS tìm và viết bảng con
-
Chú ý *Nghỉ
giữa tiết
-
Đọc cá nhân : 2 - 3 HS -
Đọc cá nhân, đồng thanh -
Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những gì ở lớp ? -
Chuyện bạn Hoa không học bài, bạn Tùng cứ trêu con. -
2-3 HS đọc -
Mẹ nói gì với bạn nhỏ ? -
Mẹ không nhớ chuyện bạn kể. Mẹ muốn biết ở lớp bạn nhỏ đã ngoan -
Lắng nghe -
Cá nhân, đồng thanh.
*
Hát
-
Chú ý : Hãy kể với cha mẹ , hôm nay ở lớp em đã ngoan -
HS luyện nói theo nhóm đôi + Một số nhóm trình bày
- Chú ý, tự liên hệ
-
Cá nhân, đồng thanh
|
Thứ
ba ngày 8 tháng 4 năm 2008
Tập đọc
Bài
: MèO CON ĐI HọC
I.
Mục tiêu
- HS đọc trơn được cả bài, phát âm
đúng các tiếng , từ ngữ khó.
- Ôn các vần ưu, ươu; tìm được tiếng
có vần ưu, vần ươu.
-
Hiểu được nội dung bài: Mèo con lười học,
kiếm cớ ở nhà. Cừu doạ cắt đuôi làm Mèo sợ không dám nghỉ nữa.
- Học thuộc lòng bài thơ.
II.
Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần.
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài
tập TV.
III.
Các hoạt động dạy học chủ yếu
|
Nội dung dạy học |
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
|
1.ổn
định tổ chức 2.Kiểm
tra bài cũ
3.Bài
mới TIếT 1 a.Hđ1:
Giới thiệu bài b.Hđ2:
Hướng dẫn HS luyện đọc
*
Trò chơi giữa tiết c. Hđ
3 : Ôn các vần ưu, ươu
*Nghỉ
giữa tiết TIếT 2 d.Hđ4:
Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*
Trò chơi giữa tiết
4.Củng
cố, dặn dò |
- ổn định
tổ chức lớp - Gọi HS
đọc bài “ Chuyện ở lớp” và trả lời câu
hỏi trong SGK.
- Nhận
xét, ghi điểm
- Cho HS
quan sát tranh minh hoạ, GV giới thiệu bài, ghi bảng. - GV đọc diễn cảm bài thơ * HS luyện
đọc - Luyện
đọc tiếng, từ ngữ + Yêu cầu
HS phân tích tiếng , đánh vần và đọc trơn tiếng khó. + GV kết
hợp giải nghĩa từ khó - Luyện
đọc câu : cho HS đọc nhẩm, đọc trơn từng câu - Luyện
đọc đoạn, bài - Luyện
đọc phân vai *
Thi múa, hát
- Giới
thiệu vần cần ôn : ưu, ươu
-
Nêu yêu cầu 1: Tìm các tiếng trong bài có vần
ưu - Nêu
yêu cầu 2: tìm tiếng ngoài bài có chứa vần ưu, ươu + Cho HS
thi tìm từ
- Nêu
yêu cầu 3 : nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu + Yêu cầu
HS nhìn sách đọc câu mẫu + Cho HS tìm câu theo nhóm đôi -
GV chỉnh sửa. *Nghỉ
giữa tiết
* Tìm hiểu
bài đọc - Gọi HS
đọc lại bài thơ - Yêu cầu
HS đọc 4 dòng thơ đầu -Yêu cầu
HS đọc câu hỏi 1 - Gọi HS
trả lời - Nhận
xét, chốt ý
- Yêu cầu
HS đọc 6 dòng thơ cuối - GV : Cừu
nói gì khiến Mèo xin đi học ngay? - GV đọc
diễn cảm lại bài thơ - Gọi HS
đọc trơn lại bài thơ - Yêu cầu
HS kể lại nội dung bài thơ bằng lời *
Hát tự do * Học
thuộc lòng - Hướng
dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ * Luyện
nói - Gọi HS
đọc yêu cầu của bài - Hướng
dẫn HS nói theo tranh - Cho HS
quan sát tranh và thảo luận theo nhóm đôi - Gọi một
số nhóm trình bày. GV nhận xét. - Cho HS
đọc lại bài - Nhắc lại
nội dung bài, liên hệ thực tế - Dặn
dò, nhận xét tiết học. |
- ổn định - 2 - 3
HS đọc, trả lời câu hỏi. + Bạn nhỏ
kể chuyện bạn Hoa không thuộc bài , bạn Hùng cứ trêu con. + Mẹ bạn
nhỏ muốn bạn kể ở lớp bạn đã ngoan thế nào.
- Quan
sát tranh vẽ .Nhắc lại tên bài.
- Chú ý
lắng nghe
+ Phân
tích tiếng: buồn bực, kiếm cớ, be toáng, cừu
- Luyện
đọc câu: đọc nhẩm, đọc trơn - Đọc tiếp
nối, đồng thanh :
- Lớp, nhóm ,cá nhân - Đọc
phân vai *
Thi múa, hát theo nhóm
-
Chú ý lắng nghe, so sánh, nhận diện vần
ưu, ươu
-
Chú ý lắng nghe -
Thi tìm từ : Cừu, -
Chú ý -
HS tìm từ , viết vào bảng con
+
Đọc
+
Nói câu theo nhóm đôi
*Nghỉ
giữa tiết
- HS đọc
: 2-3 - Đọc cá
nhân, đồng thanh
- Đọc :
Mèo con kiếm cớ gì để trốn học ? - Mèo
con kiếm cớ cái đuôi tôi ốm - 2- 3
HS
- Cừu
nói : cắt đuôi sẽ khỏi ốm. - Lắng
nghe - Cá
nhân, đồng thanh. - Các
nhóm cử đại diện thi đọc phân vai. *
Hát - Đọc
thuộc lòng theo hướng dẫn : đồng thanh
* Luyện
nói theo hướng dẫn của GV - Chú ý quan sát tranh và lắng nghe - Thảo
luận theo nhóm đôi : Vì sao bạn thích đi học ? - Một số
nhóm trình bày
- Cá
nhân, đồng thanh - Chú ý, tự liên hệ
|
Toán
Tiết 118:
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố đặt tính, làm tính trừ
các số trong phạm vi 100
- Rèn kỹ năng tính nhẩm với các
phép tính đơn giản
- Củng cố kỹ năng giải toán
II. Đồ dùng:
- Bảng phụ chép bài tập
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
|
Nội dung dạy học |
Hoạt động của GV |
Hoạt
động của HS |
|
I.KTBC: |
Đặt
tính tồi tính: 83
- 40 76 - 5 57
- 6 65 - 60 -GV
đánh giá |
-2
HS lên bảng làm -HC
nhận xét |
|
II.Bài
mới: 1.GTB: 2.Nội
dung Bài
1: Đặt tính rồi tính Làm
cả bài |
-GV
giới thiệu trực tiếp
-GV
gọi học sinh ?
Nêu cách tính: 66- 25 -GV
nhận xét- đánh giá |
-1
HS nêu yêu cầu của bài -HS
làm bài vào vở -2
HS lên bảng chữa bài |
|
Bài
2: Tính nhẩm Làm
vở cột 1, 2 |
-GV
gọi HS -GV
yêu cầu nhẩm: 65 - 60 -Đánh
giá |
-Học
sinh nêu yêu cầu -Học
sinh tính nhẩm -Học
sinh chữa bài- NX |
|
Bài
3: Điền >, <, = Làm
vở dòng 1 |
-GV
gọi học sinh -GV
hướng dẫn: thực hiện phép tính ở 2 vế rồi điền dấu -GV
đánh giá |
-Học
sinh nêu yêu cầu của bài -Học
sinh làm bài vào vở -HS
chữa bài- NX
|
|
Bài
4: Giải toán Làm
vở |
Yêu
cầu học sinh trình bày bài giải -Đánh
giá |
-Học
sinh đọc đề bài -1
HS tóm tắt trên bảng -HS
giải và chữa bài |
|
Bài
5: trò hơi: Nối |
-GV
treo bảng phụ chép BT 5 (2
bảng) -GV
đánh giá |
-2
HS (hoặc 2 tổ) thi nối -Nhận
xét |
|
3.Củng
cố- Dặn dò |
-Về
xem lại bài
|
|
Đạo đức
Bài : BảO Vệ CÂY Và HOA NƠI CÔNG CộNG(
tiết 1)
I.Mục tiêu
- Giúp HS hiểu lợi ích của hoa và cây nơi công
cộng; cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng; quyền được sống trong môi trường
trong lành của trẻ em.
-
HS biết, có thái độ bảo vệ hoa và cây nơi công cộng.
II. Chuẩn bị
- GV tranh minh hoa.
- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát “ Ra chơi
vườn chơi”.
III. Các
hoạt động dạy học chủ yếu
|
Nội dung dạy học |
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
|
1.ổn định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới a Giới
thiệu bài b.
Hđ1: Quan sát
.
c.
Hđ2 : Làm bài tập 1
*
Trò chơi giữa tiết c.Hđ
2: Thảo luận nhóm – bài tập 2
4.
Củng cố, dặn dò
|
- ổn định
lớp - Yêu cầu
HS ứng xử một số tình huống bài : Chào hỏi và tạm biệt + Em sẽ
chào hỏi thế nào khi em gặp người quen trong bệnh viện ? + Khi
tan học, em sẽ nói gì với bạn của em ? - Nhận
xét, ghi điểm. - GV giới
thiệu bài- ghi bảng - GV cho
HS quan sát cây và hoa nơi công cộng qua tranh ảnh - Đàm
thoại cả lớp : + Ra
chơi vườn hoa, cây ở công viên em cảm thấy không khí thế nào ? + Để sân
trường, vườn hoa…luôn luôn đẹp, mát em phải làm gì ? - GV kết
luận - Yêu cầu
HS làm bài trong phiếu bài tập : quan sát tranh và trả lời câu hỏi + Các bạn
nhỏ đang làm gì ?
+ Những
việc đó có tác dụng gì ? - Gọi HS
trình bày - Nhận
xét, kết luận. * Hát, múa - Yêu cầu
HS quan sát tranh và thảo luận từng
đôi một : + Các bạn
đang làm gì ?
+ Em tán
thành những việc nào ? Tại sao ?
- Cho HS
thảo luận, tô màu và trình bày. - GV nhận
xét, tổng kết
* Trò
chơi : Thi đóng vai các tình huống ở bài tập 2 - Liên hệ
thực tế - Dặn
dò, nhận xét tiết học.
|
- ổn định
chỗ ngồi - HS tự ứng
xử
- Nhắc lại
tên bài - Quan
sát tranh ảnh
- Trả lời
câu hỏi - HS tự
trả lời
+ Phải
chăm sóc và bảo vệ hoa, cây
- Làm
bài trong phiếu bài tập
+ Các bạn nhỏ đang chăm sóc, trồng cây, hoa
nơi công cộng + Nhằm
chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công cộng .
*
Hát, múa - Quan
sát tranh, thảo luận theo nhóm đôi + Các bạn
đang trèo cây, bể cây. + Em tán
thành việc hai bạn nhắc các bạn không được phá hại cây. + Tô màu
vào quần áo các bạn có hành động đúng . - Trình
bày trước lớp : 2- 3 cặp - Chú ý,
nhắc lại kết luận
* Thi
đóng vai theo nhóm lớn - Tự
liên hệ |
Thứ
tư ngày 9 tháng 4 năm 2008
Tập viết
Bài :
TÔ CHữ HOA : O, Ơ, Ô, P
I.Mục tiêu
- HS biết tô các chữ hoa : O, Ơ, Ô, P
-
Biết viết đúng và đẹp các chữ theo mẫu : uôt , uôc, chải chuốt, thuộc bài, ưu, ươu,
con cừu, ốc bươu.
II. Chuẩn bị
- GV: bảng phụ viết sẵn chữ mẫu
- HS: vở Tập viết, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học
chủ yếu
Nội dung dạy học
|
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
|
1.ổn
định tổ chức 2.Kiểm
tra bài cũ
3.
Bài mới a.
Giới
thiệu bài b.
Hđ1:
Hướng dẫn tô chữ hoa
*
Trò chơi giữa tiết
c.
Hđ2:
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng
4.
Củng cố, dặn dò
|
- ổn định
lớp - Kiểm
tra phần viết bài ở nhà của HS Nhận xét
bài viết của HS.
- GV giới
thiệu bài, ghi bảng. * Hướng
dẫn HS quan sát và nhận xét. - Treo
chữ mẫu,yêu cầu HS quan sát, nhận xét
: chữ O ( Ơ, Ô) gồm mấy nét ? là những
nét nào? Độ cao là bao nhiêu? * GV viết
mẫu chữ O ( Ơ, Ô) ( tô lại chữ mẫu) và
hướng dẫn quy trình viết. - Cho HS
tô, GV chỉnh sửa.
-Treo chữ
mẫu,yêu cầu HS quan sát, nhận xét : chữ P gồm
mấy nét ? là những nét nào ?
* GV viết
mẫu chữ P ( tô lại chữ mẫu) và hướng dẫn quy trình viết. - Cho HS
tô, GV chỉnh sửa.
*
Cho HS tập bài thể dục 1 phút chống mệt mỏi .
- Yêu cầu
HS đọc vần, từ ngữ cần viết.
- Cho HS
quan sát chữ mẫu, GV lưu ý HS cách viết liền nét, một số nét khó. - Cho HS
viết bảng con, GV quan sát , giúp đỡ, sửa sai. * Cho HS
viết trong vở Tập viết
- GV nhắc
nhở HS tư thế cầm bút, tư thế ngồi, cách tô liền nét - Cho HS
thực hành viết trong vở Tập viết. - Quan
sát, nhận xét. - GV
quan sát, nhắc nhở. - Chấm một
số bài. - Tuyên
dương một số bài đẹp - Dặn
dò, nhận xét tiết học.
|
- ổn định
chỗ ngồi - Lấy vở,
kiểm tra bài viết ở nhà
- Nhắc lại
tên bài
- Quan
sát chữ mẫu, trả lời câu hỏi : chữ O gồm một nét cong khép kín .Cao 5 li. - Lắng
nghe, quan sát
- Tô
theo hướng dẫn của GV : O, Ơ, Ô - Quan
sát chữ mẫu, trả lời câu hỏi : chữ
P gồm một nét móc nguợc, một
nét cong hở trái - Lắng
nghe, quan sát
- Tô
theo hướng dẫn của GV : P *
Tập thể dục 1 phút
- Đọc cá
nhân, đồng thanh : ưu, ươu, con cừu, ốc bươu, ưu, ươu, con cừu, ốc bươu - Quan
sát chữ mẫu, nhớ quy trình viết
- HS viết
bảng con theo yêu cầu của GV
- Đọc cá
nhân, đồng thanh: uôt , uôc, chải chuốt, thuộc bài. - Chỉnh
sửa tư thế ngồi, cầm bút. - Thực
hành viết chữ trong vở Tập viết. - Chú ý |
Chính tả
Bài : CHUYệN ở LớP
I. Mục tiêu
- HS chép lại chính xác không mắc lỗi
khổ thơ cuối bài “ Chuyện ở lớp”. Biết
cách trình bày khổ thơ 5 chữ.
- Làm đúng bài tập : điền vần uôt /
uôc, điền chữ c / k
II. Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bảng phụ ghi sẵn
nội dung bài tập chép, bài tập.
- HS: SG, vở bài tập TV.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
|
Nội dung dạy học |
Hoạt
động của giáo viên |
Hoạt
động của học sinh |
|
1.ổn
định tổ chức 2.Kiểm
tra bài cũ
3.Bài
mới a.Hđ1
:Giới thiệu bài b.Hđ2
: Hướng dẫn HS tập chép
*
Trò chơi giữa tiết c.
Hđ3: Hướng dẫn HS làn bài tập chính tả
4.Củng
cố , dặn dò |
-
ổn định tổ chức lớp -
Chấm một số bài viết ở nhà của HS -
Nhận xét, ghi điểm
- GV nêu yêu cầu của tiết
học , giới thiệu bài, ghi bảng. - GV treo bảng phụ đã
chép sẵn khổ thơ cho HS quan sát - Gọi HS đọc bài khổ thơ - Yêu cầu HS đọc các tiếng
dễ viết sai - Yêu cầu HS viết từ
khó vào bảng con - Yêu cầu HS nhìn bảng
chép vào vở. GV quan sát, nhắc nhở, giúp đỡ HS. - GV đọc, yêu cầu HS
soát lỗi - Sửa một số lỗi phổ biến. - Chấm , nhận xét một số
bài. *
Thi viết chữ đẹp Bài
1 -
Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 -
GV hướng dẫn , làm mẫu
-
Yêu cầu HS làm bài vào vở
-
Nhận xét, sửa sai Bài
2 - Yêu cầu HS
nhắc lại quy tắc chính tả : k +
i, e, ê -
Cho HS làm bài
-
Tuyên dương các bài viết đẹp -
Dặn dò, nhận xét tiết học. |
-
ổn định -
Nộp vở
- Chú ý lắng nghe.Nhắc
lại tên bài - Quan sát bảng phụ, đọc
thầm khổ thơ - Đọc cá nhân, đồng thanh - Đọc : vuốt , chẳng, ở
lớp, ngoan - Viết bảng con : vuốt
, chẳng, ở lớp, ngoan - Thực hành tập chép
vào vở
- Theo dõi soát lỗi và
sửa lỗi - Sửa lỗi trong bài viết
*
Thi viết chữ theo nhóm
- Đọc : điền vào chỗ chấm
vần uôt hay uôc - Làm bài vào vở : buộc tóc,
chuột đồng
- HS nêu - HS làm bài: túi kẹo , quả cam - Chú ý |
Giáo án môn Toán
Bài : các ngày
trong tuần lễ
|
Giáo viên dạy Ngày sinh Năm vào ngành Ngày dạy |
: Nguyễn Thị Thuỷ : 22- 4-1971 : 1991 : Thứ tư ngày 9 tháng 4 năm 2008
|
I. Mục
tiêu: Giúp học sinh
- Làm quen với các đơn vị đo thời gian:
ngày và tuần lễ. Nhận biết 1 tuần có 7 ngày.
- Biết gọi tên các ngày trong tuần: Từ
chủ nhật đến thứ bảy.
- Biết đọc thứ, ngày tháng trên 1 tờ lịch
bóc hàng ngày.
- Làm quen với lịch học tập trong tuần.
II.
Đồ dùng:
- Một quyển lịch bóc + TKB
III.
Hoạt động dạy học chủ yếu:
|
Nội
dung dạy học |
Hoạt
động của GV |
Hoạt
động của HS |
|
I.KTBC:
2.Bài
mới a.Giới
thiệu bài
b.Giới
thiệu quyển lịch bóc hàng ngày
c.
Giới thiệu về tuần lễ
d.
Giới thiệu về ngày trong tháng
*Nghỉ
giữa tiết
3.Thực
hành: Bài
1: (Hỏi đáp theo cặp)
Bài
2: (Viết)
Bài
3: Đọc TKB (Miệng)
3.Củng
cố- Dặn dò |
-
Tính nhẩm: 59
- 32 64 - 24 -
Lớp làm bảng con:Đặt tính rồi tính: 35 - 15 -
GV nhận xét, đánh giá
-
GV giới thiệu trực tiếp- Ghi đầu bài -
GV treo lịch- giới thiệu quyển lịch +
Hôm nay là thứ mấy?
-
GV giới thiệu tên các ngày trong tuần? +
GV gắn từng tờ lịch các ngày trong tuần: chủ nhật, thứ hai, thứ ba... Hỏi:
Các bạn vừa đọc tên của mấy ngày? +
GV chốt: Đó là các ngày trong tuần.
Hỏi:
Một tuần lễ có mấy ngày? +
GV chốt: 1 tuần có 7 ngày: chủ nhật,thứ hai, thứ ba… +
GV gắn băng giấy lên bảng: Một tuần lễ có 7 ngày là: chủ nhật, thứ hai, thứ
ba….
-
GV chỉ vào tờ lịch của ngày và hỏi: +Hôm
nay là ngày bao nhiêu? +
Giới thiệu về tháng
+Hôm
nay là ngày 9 tháng mấy? +
Gọi HS đọc thứ, ngày tháng trên tờ lịch. Hỏi:
+Thứ sáu tuần này là ngày bao nhiêu? +
Ngày 8 - 4 là thứ mấy? +
HS cầm tờ lịch của mình đọc thứ, ngày, tháng -
GV giới thiệu thêm cách xem lịch ở một quyển lịch khác
*Thư giãn: cả lớp hát bài cả tuần đều ngoan
-
GV gọi HS đọc yêu cầu của bài -
HS hỏi đáp theo cặp: +
Bạn đi học vào ngày nào? +
Còn bạn nghỉ học vào ngày nào? -
Mời một số cặp kể trước lớp
-
GV nhận xét,
-
Hỏi: +Một tuần đi học mấy ngày, nghỉ mấy ngày?
+Vậy
một tuần có mấy ngày? +
Trong 7 ngày con thích ngày nào nhất, vì sao? Liên
hệ
-
Gọi HS đọc yêu cầu của bài +
GV giảng cho HS các thuật ngữ: hôm qua ,ngày mai… -GV
cho HS tự làm bài vào vở
GV
hỏi thêm: +
Hôm qua là thứ mấy ngày bao nhiêu?
-GV
treo thời khoá biểu +
Giới thiệu về thời khoá biểu -GV
nhận xét Hỏi:
+Ngày thứ mấy chúng ta có tiết Mỹ thuật? +Chúng
ta học thể dục vào ngày thứ mấy? Hỏi:
+
Con dán TKB ở đâu? Liên
hệ: +
Bạn nào biết tự sắp xếp sách vở theo đúng thời khoá biểu?..
-1
tuần có bao nhiêu ngày? Kể
tên các ngày trong tuần? -Nhận
xét giờ học, dặn dò |
-
2 HS lên bảng làm: -
Lớp làm bảng con
-
HS nhắc lại tên bài
-Học
sinh quan sát
-2
HS nhắc lại
-
HS đọc tên ngày trong mỗi tờ lịch
-
HS trả lời
-
HS trả lời
-
HS đọc: một tuần lễ có7 ngày…
-HS
trả lời -
HS đọc
-
HS trả lời -
HS đọc
-
HS trả lời
-
HS trả lời -
HS đọc
-
HS chú ý
*
HS hát
-1
HS đọc yêu cầu -
HS hỏi đáp
-HS
kể -HS
nhận xét -
Một HS chữa bài toàn bài
-
HS trả lời -
HS khác nhận xét
-
HS trả lời -
HS trả lời
-
HS đọc
-
HS làm bài -
HS chữa bài -
HS khác nhận xét
-HS
trả lời
-
HS đọc TKB
-
HS trả lời
-
HS trả lời
-
HS trả lời
-
HS giơ tay
-
HS trả lời |
Tự nhiên xã hội
Bài : TRờI NắNG , TRờI MƯA
I.
Mục tiêu
Giúp HS biết:
- Những dấu hiệu chính của trời nắng,
trời mưa.
- Mô tả được đám mây khi trời nắng, trời
mưa.
- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dưới
trời nắng hoặc trời mưa.
II.
Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ, phiếu bài tập
- HS: Vở bài tập TN-XH
III.
Các hoạt động dạy học chủ yếu
|
Nội dung dạy học |
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
|
1.ổn
định tổ chức 2.Kiểm
tra bài cũ
3.Bài
mới a.
Giới
thiệu bài b.
Hđ1:
Quan sát tranh Mục
tiêu: HS quan
sát , nhận biết dấu hiệu trời nắng,
trời mưa.
*
Trò chơi giữa tiết d.Hđ
3: Thảo luận nhóm đôi Mục
tiêu: HS có ý thức
bảo vệ sức khoẻ : đi dưới trời nắng đội mũ nón, trời mưa phải che dù, mặc áo
mưa.
4. Củng cố, dặn dò |
-ổn định
lớp - Gọi HS
trả lời một số câu hỏi: + Kể tên
một số cây cối , con vật xung quanh mà em biết ? - GV nhận
xét, ghi điểm.
- GV giới
thiệu bài, ghi bảng. - Hướng
dẫn HS thảo luận theo nhóm lớn: + Phân
biệt tranh, ảnh về trời nắng, trời mưa. + Nêu dấu
hiệu khi trời nắng, trời mưa. - Cho HS
thảo luận, GV quan sát hướng dẫn. - Gọi đại
diện nhóm trình bày. - GV kết
luận *
Tổ chức cho HS hát - Y.C HS
thảo luận nhóm đôi: + Tại
sao đi dưới trời nắng bạn phải đội nón , mũ? + Để
không bị ướt, đi dưới trời mưa , bạn phải làm gì ? - Cho HS
thảo luận, GV quan sát, giúp đỡ. - Gọi một
số nhóm trình bày - GV kết
luận * Trò
chơi : Trời nắng, trời mưa - Tổng kết
cuộc thi, tuyên dương - Liên hệ thực tế - Dặn
dò, nhận xét tiết học. |
- ổn định
chỗ ngồi
+ HS tự
trả lời
- Nhắc lại
tên bài - HS thảo
luận nhóm bốn:
+ HS tự
phân biệt
+ Nêu dấu hiệu: trời nắng mặt trời chiếu sáng, trời
trong xanh. - HS tự
thảo luận và trả lời
- Đại diện
nhóm trình bày - Lắng
nghe *
Hát tập thể - QST và
trả lời câu hỏi: + Để
không bị ốm, nhức đầu , sổ mũi. + Phải mặc
áo mưa, đội nón, mũ, che dù. - Thảo
luận, trả lời câu hỏi
- Trình
bày trước lớp
* Thi
theo nhóm lớn
- Liên hệ
thực tế - Lắng
nghe |
Thứ
năm ngày 10 tháng 4 năm 2008
Tập
đọc
Bài : NGƯờI BạN TốT
I.
Mục tiêu
- HS đọc trơn được cả bài, phát âm
đúng các tiếng , từ ngữ khó.
- Ôn các vần uc, ưt ; tìm được tiếng,
nói được câu có tiếng chứa vần uc, ưt.
- Hiểu nội dung bài : Nhận ra cách ứng
xử ích kỉ của Cúc, thái độ giúp đỡ hồn
nhiên, chân thành của Hà và Nụ. Hà và Nụ là những người bạn tốt.
II.
Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần.
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài
tập TV.
III.
Các hoạt động dạy học chủ yếu
|
Nội dung dạy học |
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
|
1.ổn
định tổ chức 2.Kiểm
tra bài cũ
3.Bài
mới TIếT 1 aHđ1:
Giới thiệu bài b.Hđ2:
Hướng dẫn HS luyện đọc
*
Trò chơi giữa tiết c. Hđ
3 : Ôn các vần uc, ut
*Nghỉ giữa tiết TIếT 2 a.
Hđ4:
Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*
Trò chơi giữa tiết
4.Củng
cố, dặn dò
|
- ổn định
tổ chức lớp - Gọi HS
đọc thuộc lòng bài “Mèo con đi học” và trả lời các câu hỏi.
- Nhận
xét, ghi điểm
- Cho HS
quan sát tranh minh hoạ, GV giới thiệu bài, ghi bảng. - GV đọc diễn cảm bài văn * HS luyện
đọc - Luyện
đọc tiếng, từ ngữ + Yêu cầu
HS phân tích tiếng , đánh vần và đọc trơn tiếng khó. + GV kết
hợp giải nghĩa từ khó - Luyện
đọc câu : cho HS đọc nhẩm, đọc trơn từng câu - Luyện
đọc đoạn, bài
*
Thi múa, hát - Giới
thiệu vần cần ôn : uc, ut
- Gọi HS
nêu yêu cầu 1:
- Cho HS
thi tìm tiếng có chứa vần uc, ut -
Nêu yêu cầu 2 : Nói theo mẫu câu chứa tiếng có vần uc, ut -
Cho HS thảo luận nói theo nhóm đôi *Nghỉ
giữa tiết
* Tìm hiểu
bài đọc - Gọi HS đọc lại bài - Gọi HS
đọc lại đoạn 1 -Yêu cầu
HS đọc câu hỏi1
- Gọi HS
trả lời
- Nhận
xét, chốt ý - Gọi HS
đọc đoạn 2 - Yêu cầu
HS đọc câu hỏi 2
- Gọi HS
trả lời - GV nhận
xét, tổng kết - Gọi HS
đọc cả bài - Em hiểu
thế nào là người bạn tốt? - GV đọc
diễn cảm cả bài lần 2 - Gọi HS
đọc lại bài *
Hát tự do * Luyện
nói - Gọi HS
nêu yêu cầu của bài -Cho HS
quan sát tranh và luyện nói theo cặp. - Gọi một
số nhóm trình bày trước lớp. - GV nhận
xét, tuyên dương. - Cho HS
đọc lại bài - Nhắc lại
nội dung bài, liên hệ thực tế - Dặn
dò, nhận xét tiết học. |
- ổn định - 2-3 HS
đọc, trả lời câu hỏi : + Mèo kiếm
cớ cái đuôi bị ốm để nghỉ học. + Cừu
nói cắt đuôi sẽ khỏi nên Mèo con xin đi học ngay.
- Quan
sát tranh vẽ .Nhắc lại tên bài.
- Chú ý
lắng nghe
+ Phân
tích tiếng, từ khó : liền, sửa lại, nằm, ngượng nghịu.
- Luyện
đọc câu: đọc nhẩm, đọc trơn - Đọc tiếp
nối, đồng thanh :
Lớp, nhóm, cá nhân *
Thi múa, hát theo nhóm -
Chú ý lắng nghe, so sánh, nhận diện vần uc, ut -
Tìm các tiếng trong bài có vần uc, ut -
HS đọc thầm lại bài, tìm tiếng : Cúc, bút -
Đọc hai câu mẫu :
-
Nói câu theo mẫu theo nhóm đôi. *Nghỉ
giữa tiết
- Đọc cá
nhân, đồng thanh - Đọc cá
nhân, lớp đọc thầm: + Hà hỏi
mượn bút , ai đã giúp Hà. - Trảlời
: Hà hỏi mượn bút, Cúc từ chối, Nụ cho Hà mượn. - Cá
nhân, đồng thanh - Bạn
nào giúp Cúc sửa dây đeo cặp ? - Hà đến
giúp Cúc. - Lắng
nghe - 2 - 3
HS đọc trơn cả bài - Là người
sẵn sàng giúp đỡ bạn. - Lắng
nghe - Cá
nhân, đồng thanh
*
Hát
- Kể về
người bạn tốt của em
- Tìm và
tập hát theo nhóm lớn. - Đại diện
các nhóm trình bày trước lớp.
- Cá
nhân, đồng thanh
- Tự
liên hệ
- Chú ý
|
Giáo
án môn Toán
Tiết 120: Cộng trừ (không nhớ) trong phạm vị 100
|
Giáo viên dạy Năm sinh Năm vào ngành Ngày dạy |
: Hữu Thị Thu :1970 :1989 : Thứ tư ngày 9
tháng 4 năm 2008
|
I. Mục tiêu:
- Củng cố về làm tính cộng và trừ các số trong
phạm vi 100 (không nhớ).
- Rèn kĩ năng làm tính nhẩm (các trường hợp
đơn giản).
- Bước đầu nhận biết về mối quan hệ giữa
phép tính cộng và phép trừ.
II. Đồ dùng:
- Bảng phụ chữa bài tập
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
|
Nội dung dạy học |
Hoạt động của GV |
Hoạt động của HS |
|
I.KTBC: |
- Tiết trước các con họcbài gì? - Con hãy kể tên các ngày trong
tuần? - Hãy đọc thứ , ngày, tháng của
ngày hôm nay? - G V nhận xét ghi điểm |
-Học sinh trả lời -Học sinh trả lời
-Học sinh trả lời |
|
II.Bài mới: 1.Giới thiệu bài:
2.Luyện tập Bài 1: Tính nhẩm |
-GV giới thiệu trực tiếp. Ghi đầu
bài lên bảng.
-GV gọi HS nêu yêu cầu của bài? - Theo con tính nhẩm là tính như
thế nào? - Y. C HS tự nhẩm 2phút - Gọi HS đọc kết quả
- GV ghi lên bảng 80 + 10 = 90 -GV nhận xét - Tương tự gọi 2HS nối tiếp đọc kết
quả của các phép tính tiếp theo - GV ghi bảng: ( 10, 80) - Gọi HS nhận xét các số trong
phép tính( cột1)
-GV nói: Đây là mối quan hệ giữa
cộng và trừ - Gọi HS đọc nối tiếp kết quả của
cột 2, 3. GV ghi bảng: 60 + 4 = 64 + Vì sao biết ngay kết quả phép
tính? - GV nhận xét |
- HS nhắc lại đầu bài
-HS nêu yêu cầu bài tập - Học sinh trả lời
- HS tính nhẩm -HS đọc bài chữa: 80 + 10 = 90 - HS nêu cách nhẩm
- HS đọc
- Học sinh trả lời +Các số giống
nhau vị trí các số thay đổi
-HS đọc kết quả :
64 -4 =? 64 - 60 =? -Dựa vào phép +: 60 + 4 |
|
Bài 2: Đặt tính rồi tính |
-GV gọi HS -HS phân tích yêu cầu của bài? - GV lưu ý cách đặt tính, tính kết
quả. - Yêu cầu HS tự làm bài 3 HS lên bảng thực hiện phép tính
. - Chữa bài: + HS nêu nhận xét bài của bạn. + HS cả lớp so sánh kết quả đúng - GV chốt:đặt tính, tính kết quả |
-HS nêu yêu cầu - Học sinh trả lời
-HS làm bài vào vở
-HS nhận xét |
|
Bài 3: Giải toán |
GV gọi HS đọc đề, phân tích đề
toán - GV ghi tóm tắt lên bảng +Giải thích: dấu ngoặc phần tóm tắt
tương đương với dòng tóm tắt cuối cùng, tất cả -GV kiểm tra, đánh giá - Ai có lời giải khác của bạn? - GV chốt bài
|
-1 HS đọc đề
-1 HS đọc tóm tắt -HS giải vào vở -1 HS chữa bài- NX
- HS so sánh kết quả - HS trả lời |
|
Bài 4: Giải toán (Nếu hết thời gian, giải trong tiết
tự học) |
-GV gọi HS - GV tóm tắt
- HS đổi vở, chữa bài - 1 HS đọc bài giải -GV đánh giá
|
-Học sinh đọc đề + tóm tắt -HS giải - Chữa bài - HS nhận xét |
|
3.Củng cố- Dặn dò |
- Nêu tên bài học? -
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính? - Nhận xét giờ học -Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Luyện
tập
|
-
HS trả lời -
HS trả lời |
Thứ sáu ngày 11 tháng 4 năm 2008
Chính tả
Bài : MèO CON ĐI HọC
I. Mục tiêu
- HS nghe, viết chính xác, trình bày
đúng 8 dòng thơ đầu bài thơ.
- Làm đúng bài tập chính tả: điền vần
in / iên, chữ r, d / gi.
II. Chuẩn bị
- GV: bảng phụ
- HS: SG, vở bài tập TV.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
|
Nội dung dạy học |
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
|
1.ổn
định tổ chức 2.Kiểm
tra bài cũ 3.Bài mới a.Hđ1
:Giới thiệu bài b.Hđ2
: Hướng dẫn HS tập chép
*
Trò chơi giữa tiết c.
Hđ3: Hướng dẫn HS làm bài tập
4.Củng
cố , dặn dò
|
- ổn định
tổ chức lớp - Nhận
xét một số vở HS
-GV giới
thiệu, ghi bảng.
- Gọi HS đọc lại 8 dòng thơ đầu của bài thơ.
- Yêu cầu
HS tìm từ dễ viết sai.
- Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con - GV sửa
lỗi viết bảng con. - GV lưu
ý cách ngồi, tư thế cầm bút, cách trình bày. - GV cho
HS chép vở. - GV đọc,
yêu cầu HS soát lỗi, sửa một số lỗi phổ biến. - Chấm ,
nhận xét một số bài. *
Tập bài thể dục 1 phút - Gọi HS
đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm đề bài. - GV
treo bảng phụ cho HS quan sát. - Cho HS
thi làm, HS làm vào vở bài tập. - Cho HS
đọc bài đã hoàn thành.
- Bình
chọn bài viết đẹp - Dặn dò, nhận
xét tiết học. |
- ổn định - 2 -
3HS
- Nhắc lại
tên bài
-
Quan sát bảng phụ +
Đọc cá nhân. -
Tìm từ : đuôi , Cừu, be toáng, chữa lành.
-Viết
bảng con : đuôi , Cừu, be toáng, chữa lành
-
Thực hành chép lại khổ thơ -
Theo dõi soát lỗi và sửa lỗi
* Tập thể dục chống mệt mỏi. -
Đọc : điền vào chỗ chấm r, d hay gi -
Quan sát bảng phụ. -
HS thi làm bài. -
HS đọc bài: +
Thầy giáo dạy học. +
Bé nhảy dây. +
Đàn cá rô lội nước.- Bình chọn bài viết
đẹp |
Kể chuyện
Bài : SóI Và SóC
I.Mục
tiêu
- HS nghe GV kể chuyện, nhớ và kể lại theo
tranh từng đoạn, sau đó kể toàn bộ câu chuyện.
-
Biết thay đổi giọng kể.
-
HS nhận ra Sóc là con vật thông minh nên đã thoát khỏi nguy hiểm.
II.
Chuẩn bị - GV: Tranh minh hoạ.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội
dung dạy học
|
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
|
1.ổn
định tổ chức 2.
Kiểm tra bài cũ
3.
Bài mới aHđ1
:Giới thiệu bài b.Hđ2:
Kể chuyện
*
Trò chơi giữa tiết
4.
Củng cố, dặn dò |
- ổn định
lớp - Yêu cầu
HS xem tranh kể tiếp nối truyện Niềm vui
bất ngờ - Nhận
xét, ghi điểm.
- GV giới
thiệu bài, ghi bảng. - GV kể
chuyện với giọng diễn cảm : + Lần 1
: kể diễn cảm + Lần 2
: kể diễn cảm kết hợp với tranh minh hoạ. - Hướng dẫn HS kể từng đoạn : + Hướng
dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: *Tranh 1
vẽ gì ?
*Câu hỏi
dưới tranh là gì?
*Cho HS
kể lại đoạn 1
Các
tranh còn lại tương tự. *
Cho HS múa hát tập thể - Cho HS
thi kể toàn bộ câu chuyện - Giúp
HS hiểu ý nghĩa của truyện :Sói và Sóc ai là người thông minh ? - GV kết
luận - Gọi 1
–2 HS kể lại câu chuyện. - Liên hệ
thực tế - Dặn
dò, nhận xét tiết học. |
- ổn định
chỗ ngồi - Kể lại
từng đoạn câu chuyện theo tranh. - Chú ý
- Nhắc lại
tên bài
- Lắng
nghe - Lắng
nghe và quan sát tranh minh hoạ. - Tập kể
từng đoạn theo tranh :
+ Vẽ cảnh
Sóc không may bị ngã vào Sói + Chuyện
gì đã xảy ra khi Sóc đang chuyền trên cành cây ? + Kể đoạn
1 dựa vào tranh vẽ : 2- 3HS Các đoạn
còn lại tương tự. *
Múa, hát - Thi kể
cá nhân
- Tìm hiểu
ý nghĩa truyện: Sóc là nhân vật thông minh.
- Kể lại
toàn bộ câu chuyện theo tranh. - HS tự
liên hệ - Chú ý |
Thủ
công
Bài : CắT, DáN HàNG RàO ĐƠ
I.Mục
tiêu
- HS cắt, dán được hàng rào đơn giản
II. Chuẩn bị
- GV: hình mẫu,bút chì, thước kẻ, kéo, giấy khổ lớn.
- HS : bút chì, thước kẻ, kéo, giấy
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
|
Nội dung |
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
|
1.ổn
định tổ chức 2.Kiểm
tra đồ dùng 3.Bài
mới a.
Giới
thiệu bài b. Hđ1 :
Hướng dẫn quan sát mẫu và cách kẻ, cắt các nan giấy
Trò
chơi giữa tiết b.
Hđ
2: Thực hành
4.Củng
cố, dặn dò
|
- ổn định lớp - Kiểm
tra đồ dùng học tập
- Giới
thiệu bài, ghi bảng - Yêu cầu
HS quan sát và nhận xét: + Hàng
rào được dán bằng gì ?
+ Số nan
đứng ? Số nan ngang ? + Khoảng
cách giữa các nan ? - Hướng
dẫn HS cách kẻ, cắt + Nan đứng
: rộng 1 ô, dài 6 ô + *
Hát tự do - Nêu
yêu cầu thực hành - Yêu cầu
HS lấy giấy nháp và thực hành - GV
quan sát, nhắc nhở, hướng dẫn. - Nhận
xét một số bài - Trình
bày, nhận xét sản phẩm - Tuyên
dương những bài đẹp. - Dặn
dò, nhận xét tiết học |
- ổn định - Lấy đồ
dùng học tập
- Nhắc lại
tên bài - Chú ý
quan sát, nhận xét: + Được
dán bằng các nan giấy + 2 nan
ngang, 4 nan đứng + 2 ô - Chú ý
*
Hát,múa - Chú ý
lắng nghe - HS thực
hành kẻ, cắt các nan - Chú ý
quan sát, lắng nghe.
- Trình
bày sản phẩm |
Chiều
Bồi dưỡng Toán
Tiết 117:
Ôn phép trừ trong phạm vi 100
I.
Mục tiêu
Bước đầu giúp HS :
- Biết đặt tính và làm tính trừ (
không nhớ ) trong phạm vi 100
- Củng cố về giải toán có lời văn.
II.
Chuẩn bị -
HS: vở bài tập toán
III.
Các hoạt động dạy học chủ yếu
*HĐ:
Hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở
EHT :
Bài 1:
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Thực hiện tính trừ lần lượt từ phải qua trái, hàng đơn vị trừ hàng đơn vị,
hàng chục trừ hàng chục…
- Thực hiện phép tính trên bảng con 58
- 20
38
- Nhận xét, sửa sai: - Chú ý
Bài 2: - Đọc đề bài: 2 - 3 HS
- Làm bài vào vở bài tập
- HS nhẩm kết quả: Đúng ghi Đ, sai ghi
S
89
|
- 5
84
-
HS
chữa bài theo nhóm đôi
-
GV
nhận xét
Bài 3- GV yêu cầu HS nhắc lại cách thực
hiện phép cộng.
- Hướng dẫn HS cách tính nhẩm- HS làm bài
46- 20 = 26
- Nhận xét, sửa sai
- Làm bài vào vở bài tập
Bài 4:- Đọc đề bài toán : 2 - 3 HS
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV vừa hướng dẫn vừa ghi tóm tắt bài toán lên bảng.
- Hướng dẫn HS giải bài toán :
+ Muốn biết có bao nhiêu quả
bóng xanh ta làm
+ Hướng dẫn HS viết bài giải
vào vở
Tóm tắt Bài giải
Có tất cả : 59 quả bóng Số quả bóng xnh có là :
Đỏ : 34 quả bóng 59 - 34 = 25 (
quả)
Có bóng xanh
: …quả ? Đáp số : 25 quả
IV Củng cố và dặn
dò
- Nhận xét giờ
học
Bồi dưỡng Tiếng việt
Làm
bài tập tiếng việt: Chuyện ở lớp
I. Mục tiêu
- Củng cố và luyện cho học sinh đọc
đúng bài: Chuyện ở lớp
- Vận dụng làm bài tập Tiếng Việt.
II. Các hđ dạy và học
1.
Luyện đọc - HS đọc bài trong SGK theo nhóm
- Đọc nối tiếp từng câu.
- Đọc đồng thanh
2.
Làm bài tập
Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài: Tìm tiếng trong
bài có vần uôt
- Hướng dẫn HS làm bài- HS làm
bài.
- GV chữa bài:
Tiếng trong bài có vần uôt: vuốt.
Bài 2: : HS đọc yêu cầu của bài: Tìm tiếng
ngoài bài có vần uôc
- Hướng dẫn HS làm bài- HS làm
bài. - GV chữa bài:
Tiếng ngoài bài có vần uôc: thuộc
bài, lọ ruốc, cái cuốc...
Bài3:
Viết câu chứa tiếng có vần uôc
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm đôi:
- Gọi HS chữa bài: GV ghi: Bé học
thuộc bài trước khi đến lớp.
Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài: Nối ô chữ ở cột
A với cột B
Bạn Hoa không học bài,bị cô giáo gọi.
Bạn Hùng cứ trêu con.
Bạn Mai tay đầy mực, bôi bẩn ra
bàn.
Bài 5: Viết câu trả lời
- Mẹ muốn bạn nhỏ nói cho mẹ nghe chuyện gì ở
lớp? ( Mẹ muốn nghe con đã ngoan thế nào)
- Vì sao mẹ muốn bé kể
chuyện ngoan ngoãn?( Mẹ mong con ngoan ngoãn)
3.
Củng cố và dặn dò - Nhận xét giờ học
Bồi
dưỡng âm nhạc
Ôn
bài hát tự chọn: Ngày hội toàn thắng
I.Mục tiêu
- HS hát
đúng lời của bài hát: Ngày hội toàn thắng .
- HS hát
đúng kết hợp với gõ đệm
-
Biết ý nghĩa của bài hát, ý nghĩa ngày 30- 4.
II.Hoạt
Động dạy và học
A. Bài cũ:
- Gọi 2HS hát bài hát: Ngày hội toàn thắng
B Ôn bài hát - GV ghi bảng
tên bài hát, tên tác giả.
* HĐ1: Ôn lời ca
- GV hát toàn bài 1 lần.
- GV hát từng câu- HS hát theo
- HS hát toàn bài- GV nghe và sửa lỗi
cho HS
- HS hát theo dãy bàn- GV nhận xét
- HS tập hát theo nhóm, tổ
- Vài HS biểu diễn trong tổ.
* HĐ2: Tập gõ đệm
- GV vừa hát vừa gõ đệm theo phách,tiết
tấu lời ca
- GV làm mẫu toàn bài
- HS ôn cách gõ đệm.
- HS hát + gõ đệm theo phách,tiết tấu
Ngày hội toàn thắng cây lá hoa cũng vang lời ca.
Gõ theo phách: * * * *
*
Gõ đệm theo tiết tấu: * *
* * *
* * *
* * *
- Mời một số nhóm biểu diễn
- Hướng dẫn HS kết hợp vài động tác
phụ hoạ đơn giản
- GV làm mẫu- HS làm theo
C. Củng cố dặn dò
- GV nhận xét
Chiều Bồi dưỡng Toán
Tiết
118: Luyện tập
I. Mục tiêu Giúp HS rèn luyện
kĩ năng :
- Thực hiện phép trừ trong phạm vi các số đến 100.
- Củng cố giải toán có lời văn.
III.
Các hoạt động dạy học chủ yếu
*HĐ1: HS làm bảng con: 65 - 23 74 -20
89 - 47
* HĐ2:Làm bài tập
Bài 1: - GV yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện phép cộng.
- Hướng dẫn HS cách đặt tính, yêu cầu
đặt thẳng cột- HS làm bài
56 - 24 56
-24
32
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: - GV yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện
phép cộng.
- Hướng dẫn HS cách tính nhẩm- HS làm bài
47- 7 = 40
- Nhận xét, sửa sai
- Làm bài vào vở bài tập
Bài
3:- GV nêu yêu
cầu bài toán, hướng dẫn HS cách điền dấu:
65 -5 < 65 - 4
- Cho HS thi đua làm theo nhóm đôi
- Cho các nhóm trình bày kết quả.
- Gọi HS nhận xét, GV sửa sai.
Bài
5:- Gọi HS đọc
bài toán- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- Hướng dẫn HS giải bài toán.
- Cho HS làm bài, đọc kết quả. Bài giải
Lớp em có số bạn nam là:
36 - 24 = 12 ( bạn)
Đáp số : 12 bạn.
Bài
4: Chuyển thành trò chơi
- GV hướng dẫn HS chơi trò chơi
- HS chơi- GV nhận xét
IV
Củng cố và dặn - Nhận xét giờ học
Thực
hành đạo đức
Ôn:
Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
I.Mục tiêu
-
Giúp HS hiểu lợi ích của hoa và cây nơi công cộng; cách bảo vệ cây và
hoa nơi công cộng; quyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em.
- HS biết, có thái độ bảo vệ hoa và
cây nơi công cộng.
II.Hoạt động dạy học
A.
Bài cũ: Khi nào em cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
B.
Dạy bài ôn
*HĐ1:Quan sát và đàm thoại
- GV giao nhiệm vụ quan sát
- HS QS và trả lời:
+ Sân trường em trồng nhiều loại cây
không? Em hãy kể tên những loại cây mà em biết?
+ Ra chơi ở sân trường dưới bóng mát của
cây em có thích không?
+ ở những nơi đó có đẹp không?
- HS khác nhận xét
*
HĐ2: Cách chăm sóc và bảo vệ cây
+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?( Các bạn
nhỏ đang chăm sóc, trồng cây.
+ Những việc đó có tác dụng gì ?( Nhằm
chăm sóc, bảo vệ cây và hoa )
+ Các bạn đang làm gì ?( Các bạn đang
trèo cây, bể cây.)
+ Em tán thành những việc nào ? Tại
sao ?( Em tán thành việc hai bạn nhắc các bạn không được phá hại cây.)
+ Tô màu vào quần áo các bạn có hành động
đúng .
- Liên hệ thực tế: Em đã là việc đó chưa?
-Em hãy kể việc em đã làm để bảo vệ cây?
- HS kể: Em biết tưới cây, nhổ cỏ, bắt sâu, làm hàng rào. Những việc là
đó là cho cây cối trên sân trường thêm tươi tốt.
C. Củng cố dặn dò: - Dặn dò, nhận xét tiết học.
Hoạt động tập thể
Trò chơi: Tiếng Việt
I. Mục tiêu:
-
Qua việc tổ chức hội vui học tập củng cố kiến thức đã học về môn Tiếng Việt.
- Phát huy óc phán đoán, suy luận của HS.
III.
Hoạt động chủ yếu:
|
Nôi dung dạy học |
Hoạt động của GV |
Hoạt động của HS |
|
I.
Chuẩn bị |
-
GV chia học sinh thành các nhóm; tổ |
- Chia nhóm |
|
|
-
Cử mỗi nhóm; tổ một đại diện |
Cử đại diện từng
nhóm |
|
II.
Trò chơi 1.
Môn Tiếng Việt |
*
GV cho HS chơi ôn tập vẫn thông qua trò chơi: 1.
Điền vần anh hay ang. Em chạy nhảy tung tăng Múa hát qu... ông trăng. Em nhảy trăng cũng nhảy. Mái nhà ướt….vàng. |
- Có 4 tổ cùng
chơi (phô tô bài). Các tổ điền vần. tổ nào điền đúng - nhanh là tổ đó thắng. |
|
|
2.
Điền vần ương hay uâng. Nhìn
con đường đỏ từ đây Bâng kh…. vì thiếu bóng thầy đi qua. Đ…..`ơi
có nhớ chăng là. Ngày
nào dạy học, thầy qua đ…` này. |
-uâng
- ương - ương |
|
|
*
Trò chơi: Giải nghĩa “Câu đố” để trí thông minh, óc suy luận và phán đoán: Câu
đó 1: Thân khẳng khiu tóc lơ thơ Nụ
cười tươi thắm, đón chờ xuân sang (Hoa gì) |
- Các nhóm thảo luận
đại diện từng tổ trả lời. - Tổ nào trả lời
đúng, nhanh là tổ đó thắng Giải đáp: Hoa đào |
|
|
Câu
đố 2: |
|
|
|
Đu
đưa vỏ cứng ruột mềm Chắt
chiu nước ngọt treo trên lưng trời (Quả
gì) |
Giải đáp: Quả dừa |
IV
Củng cố và dặn dò - Nhận xét giờ học
Chiều Bồi dưỡngToán
Tiết
119 : Ôn các ngày lễ trong tuần
I.
Mục tiêu-
Giúp HS :
- Làm quen với các đơn vị đo thời gian
: ngày và tuần lễ. Nhận biết 1 tuần có 7 ngày
- Biết gọi tên các ngày trong tuần: Từ
chủ nhất đến thứ bảy
- Biết đọc thứ, ngày tháng trên 1 tờ lịch
bóc hàng ngày
- Làm quen với lịch học tập trong tuần
III.
Các hoạt động dạy học chủ yếu
*HĐ1:Làm bài tập
Bài 1:
- GV yêu cầu HS nhắc lại đề bài.
+ Một tuần đi học mấy ngày, nghỉ mấy
ngày?
+ HS làm bài miệng. GV nhận xét.
a. Em đi học và các ngày: thứ hai, thứ ba, thứ
tư, thứ năm, thứ sáu.
b. Em không đến trường vào ngày: thứ bảy,chủ
nhật.
Bài 2: :- HS nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS quan sát tờ lịch
- HS làm bài vào vở
a. Hôm nay là ............ngày……tháng...
b. Ngày mai là ............ngày….tháng....
a. Hôm qua là ............ngày……tháng…..
- HS trả lời -GV chữa bài
- GV giảng cho HS khái niệm ngày
hôm nay, ngày mai
Bài
3: - GV cho HS
quan sát tờ lịch trên hình vẽ, rồi viết tiếp vào chỗ trống
- Ngày 9 là thứ…...
- Ngày 10 là thứ…...
- Chủ nhật là ngày……..tháng…...
- Thứ năm là ngày……tháng……
- HS làm bài vào vở
-
GV NX- đánh giá
Bài 4: - Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Hướng dẫn HS giải bài toán :
+ HS viết bài giải vào vở
Bài
giải
- 1 tuần có bao nhiêu ngày? ( 7 ngày)
Số ngày mẹ về quê là:
7 + 3= 10 (ngày)
Đáp số: 10
ngày
IV Củng cố và dặn dò :
- Kể tên các ngày trong tuần?
- Nhận
xét giờ học
Luyện
tập thực hành Tiếng Việt
Luyện viết
I. Mục
tiêu
- HS biết tô các chữ hoa : O, ô, Ơ,P
- Biết viết đúng và đẹp các chữ : oan,
oat, ngoan ngoãn, đoạt giải, en, oen, hoa sen, nhoẻn cười, ong, oong , trong
xanh, cải xoong..
II.
Các hđ dạy và học
1. Bài
ôn Đọc các chữ hoa trong bài
Đọc vần và từ ngữ trong bài
2.
Luyện viết
* Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét.
- Treo chữ mẫu, yêu cầu HS
quan sát, nhận xét : chữ O gồm mấy nét ? là những nét nào ?
* GV viết mẫu chữ O (
tô lại chữ mẫu) và hướng dẫn quy trình viết.
- HS lên tô O
cả
lớp cùng tô trên không
+ Chữ hoa ô,
Ơ hướng dẫn (tương
tự)
+ Gắn P
- Chữ hoa P
được viết bằng mấy
nét
- Chỉ và và nói từng nét
- HS lên tô P
cả lớp cùng tô
trên không)
* Yêu cầu HS đọc vần, từ ngữ cần viết.
- Cho HS quan sát chữ mẫu
- HS đọc các từ ngữ cần viết
- GV lưu ý HS cách viết liền nét, một số nét
khó.
- Cho HS viết bảng con, GV quan sát ,
giúp đỡ, sửa sai.
* Cho HS viết trong vở Tập viết
- GV nhắc nhở HS tư thế cầm bút, tư
thế ngồi, cách viết liền nét.
- Cho HS thực hành viết trong vở Tập
viết.
- GV quan sát, nhắc nhở.
- Chấm một số bài.
- Tuyên dương một số bài đẹp
3. Củng cố và dặn dò - Dặn dò, nhận xét tiết học
Bồi dưỡng thể dục
Ôn:
Trò chơi vận động
I.Mục
tiêu:
- Nắm được
cách chơi các trò chơi: mà HS thích, rèn tính nhanh nhẹn khéo léo khi tham gia
chơi trò chơi.
II.
Các hoạt động dạy học
1.
Phần mở đầu
-Tập hợp lớp thành 4 hàng dọc, phổ biến
nội dung yêu cầu của tiết học.
- HS đứng vỗ tay và hát: Ngày hội toàn thắng
- Chạy chậm một vòng xung quanh sân tập một
vài động tác khởi động
2.
Phần cơ bản
* HĐ1: Trò chơi:Kéo cưa lừa xẻ(
tiếp)
- GV
nêu yêu cầu
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển các
bạn chơi
- HS ôn theo nhóm
- Khi có hiệu lệnh các nhóm
thực hiện trò chơi
*HĐ2; Cho HS chơi trò chơi: Chuyền
cầu theo nhóm 2 người(tiếp)
+ GV
nêu tên trò chơi. HS lắng nghe và nhớ lại cách chơi
+ HS
chơi theo tổ.
-
Khi có hiệu lệnh HS thực hiện cách chơi
+
GVquan sát và đảm bảo an toàn trong khi chơi
+
Bình chọn tổ chơi tích cực nhất
3.
Phần kết thúc
- Nghỉ tại chỗ. Hồi tĩnh
- Đứng
vỗ tay và hát: Ngày hội toàn thắng
-
GVnhận xét giờ học.
Thực
hành tự nhiên- xã hội
Ôn:
Trời nắng, trời mưa
I. Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- Những dấu hiệu chính của trời nắng,
trời mưa.
- Mô tả được đám mây khi trời nắng, trời
mưa.
- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dưới
trời nắng hoặc trời mưa.
II.
Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ SGK
III. Các hoạt động dạy
và học:
*HĐ1:Đàm thoại nhận biết bầu trời
Quan sát bầu trời và những đám
mây
- Khi trời nắng nhìn lên bầu
trời có dấu hiệu gì?( trời nắng mặt trời chiếu sáng, trời trong xanh.)
- Trời âm u, mây đen kéo đến
ùn ùn báo hiệu điều gì?( trời sắp mưa)
- Trời nắng, nhìn cây cối và
đường đi em thấy thế nào?( khô ráo)
- GV mời một số HS tự nêu câu
trả lời trước lớp
- Lớp theo dõi , nhận xét
*HĐ2:Đàm thoại nhận biết bầu trời
- Y.C HS thảo luận nhóm đôi:
+ Tại sao đi dưới trời nắng bạn phải đội
nón , mũ?
+ Để không bị ướt, đi dưới trời mưa , bạn
phải làm gì ?
- Cho HS thảo luận, GV quan sát, giúp đỡ.
- Gọi một số nhóm trình bày
+ Để không bị ốm, nhức đầu , sổ mũi.
+ Phải mặc áo mưa, đội nón, mũ, che dù.
- Thảo luận, trả lời câu hỏi
- Trình bày trước lớp
- GV kết luận: Biết bảo vệ sức khoẻ, ăn
mặc phù hợp với thời tiết.
* HĐ3:Trò chơi
- GV tổ chức 2 đội lên thi viết tên các đồ
dùng cần sử dụng khi đi dưới trời nắng hoặc trời mưa.
- Liên hệ thực tế - Khi đi dưới
trời mưa hoặc nắng con cần làm gì?
IV.Củng cố , dặn dò
- Hôm nay học bài gì?
- Nêu dấu hiệu trời mưa và nắng?
- Dặn dò, nhận xét tiết học.
Nhận xét
Đăng nhận xét