Tiết 117: Phép trừ trong phạm vi 100 - Buổi Sáng

Tuần 30                  Thứ hai  ngày 7 tháng 4 năm 2008

Toán     

Tiết 117:   Phép trừ trong phạm vi 100

I. Mục tiêu:  Bước đầu giúp học sinh

         - Biết làm tính trừ trong phạm vi 100 (dạng 65- 30 và 36 - 4)

         - Củng cố kĩ năng tính nhẩm

II. Đồ dùng:

- Các thẻ que tính và các que tính rời

- Bảng đa dụng

III. Hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung dạy học

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

I.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng tính và nêu cách tính

65 - 23 =                       76 - 36

-GV đánh giá

-2 HS lên bảng

-HS nhận xét

II.Bài mới:

1.GT bài:

2.a.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng

65 – 30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b.Phép trừ 36 - 4

 

-GV giới thiệu trực tiếp

-GV yêu cầu HS thao tác trên que tính

-GV vừa nói, vừa ghi vào cột phân tích số

 

 

Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ

  65          5 trừ 0= 5 viết5

- 30          6 trừ 3 = 3 viết 3

  35

Vậy 65 - 30 = 35-GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính

+Tính: yêu cầu HS tính

-GV ghi bảng

-Bỏ qua thao tác trên que tính

-Tiến hành tương tự phần a

*Lưu ý: “Hạ 3 xuống, viết 3” thay cho 3 - 0 = 3

 

 

-HS lấy 65 que tính.

 

Xếp bó bên trái, que rời bên phải

-HS thao tác trên que tính để tìm kết quả

 

 

 

 

 

-HS nêu cách đặt tính

-1 HS tính miệng

2- 3 học sinh nhắc lại

3.Thực hành

Bài 1: Tính

Làm vở 3 phép tính đầu phần a, b

Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s

 

 

-GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

-GV NX- đánh giá

GV gọi HS

 

-Vì sao đúng? Vì sao sai?

 

 

-1 HS nêu

-HS làm bài

-HS chữa bảng

-HS nêu yêu cầu đề

-HS làm miệng- chữa

-HS trả lời

Bài 3: Tính nhẩm

Làm vở cột 1: a + b

-GV gọi HS

-HS nêu cách tính nhẩm

-Học sinh nêu yêu cầu

-Học sinh tính nhẩm

-Học sinh chữa bài

4.Củng cố-Dặn dò

-   38 - 25;              59 - 4

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

 

-2 học sinh thi tính

 

 

 

 

 

 

 

 

Tập đọc

Bài : CHUYệN ở LớP

 

I. Mục tiêu

- HS đọc trơn được cả bài, phát âm đúng các tiếng , từ ngữ khó, biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ.

- Ôn các vần  uôt, uôc; tìm tiếng có vần uôc, uôt.

- Hiểu được nội dung bài: em bé kể  cho mẹ nghe nhiều chuyện không ngoan của các bạn trong lớp. Mẹ em gạt đi. Mẹ em muốn nghe kể ở lớp em đã ngoan thế nào.

- Kể lại cho bố mẹ nghe ở lớp em đã ngoan thế nào.

II. Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần.

- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

 

 

3.Bài mới

TIếT 1

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Hướng dẫn HS luyện đọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

c. Hđ 3 : Ôn các vần uôt, uôc

 

 

 

 

 

 

*Nghỉ giữa tiết

TIếT 2

Hđ4: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

 

 

 

         

                      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

                           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.Củng cố, dặn dò

 

 

- ổn định tổ chức lớp

- Gọi HS đọc bài “Chú Công” và trả lời các câu hỏi trong SGK.

- Nhận xét, ghi điểm.

 

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ, GV giới thiệu bài, ghi bảng.

- GV đọc diễn cảm bài

* HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ

+ Yêu cầu HS phân tích tiếng , đánh vần và đọc trơn tiếng khó.

+ GV kết hợp giải nghĩa từ khó

- Luyện đọc câu : cho HS đọc nhẩm, đọc trơn từng câu

- Luyện đọc đoạn, bài

 

* Thi múa, hát

- Giới thiệu vần cần ôn : uôt, uôc

Nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng trong bài có vần uôt

 

- Nêu yêu cầu 2 : Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần uôt, uôc

- GV chỉnh sửa.

*Nghỉ giữa tiết

 

* Tìm hiểu bài đọc

- Gọi HS đọc lại bài

- Gọi HS đọc khổ thơ 1,2

-Yêu cầu HS đọc câu hỏi1

 

- Gọi HS trả lời :

 

- Nhận xét, chốt ý

- Gọi HS đọc đoạn 3

 - Gọi HS đọc câu hỏi 2

- Gọi HS trả lời

 

 

 

- GV đọc diễn cảm lại bài

- Gọi HS đọc, lưu ý HS ngắt , nghỉ đúng các dấu chấm, dấu phẩy, nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ.

* Hát tự do

* Luyện nói

- GV nêu yêu cầu của bài luyện nói

 

- Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm đôi

+ Gọi một số nhóm trình bày

+ GV và HS nhận xét

- Nhắc lại nội dung bài, liên hệ thực tế

- Cho HS đọc lại bài

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

 

- ổn định

- 2 - 3 HS đọc và trả lời câu hỏi trong SGK

 

 

 

- Quan sát tranh vẽ . Nhắc lại tên bài.

 

- Chú ý lắng nghe

 

 

+ Đọc và phân tích tiếng khó : ở lớp, trêu, ra bàn

 

 

 

- Luyện đọc câu: đọc nhẩm, đọc trơn

- Đọc tiếp nối, đồng thanh :                              Lớp, nhóm ,cá nhân

* Thi múa, hát theo nhóm

- Chú  ý lắng nghe, so sánh, nhận diện vần uôt, uôc

- Đọc cá nhân : vuốt

 

 

- HS tìm và viết bảng con

 

- Chú ý

*Nghỉ giữa tiết

 

 

- Đọc cá nhân : 2 - 3 HS

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những gì ở lớp ?

- Chuyện bạn Hoa không học bài, bạn Tùng cứ trêu con.

- 2-3 HS đọc

- Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

- Mẹ không nhớ chuyện bạn kể. Mẹ muốn biết ở lớp bạn nhỏ đã ngoan như thế nào.

- Lắng nghe

- Cá nhân, đồng thanh.

 

 

 

* Hát

 

- Chú ý : Hãy kể với cha mẹ , hôm nay ở lớp em đã ngoan như thế nào ?

- HS luyện nói theo nhóm đôi

+  Một số nhóm trình bày

 

 - Chú ý, tự liên hệ

 

- Cá nhân, đồng thanh

 

 

                                                            

 

 

 

 

Thứ ba  ngày 8  tháng 4 năm 2008

Tập đọc

   Bài : MèO CON ĐI HọC

I. Mục tiêu

          - HS đọc trơn được cả bài, phát âm đúng các tiếng , từ ngữ khó.

          - Ôn các vần ưu, ươu; tìm được tiếng có vần  ưu, vần ươu.

- Hiểu được nội dung  bài: Mèo con lười học, kiếm cớ ở nhà. Cừu doạ cắt đuôi làm Mèo sợ không dám nghỉ nữa.

          - Học thuộc lòng bài thơ.

II. Chuẩn bị

          - GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần.

          - HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

 

 

 

 

 

3.Bài mới

TIếT 1

a.Hđ1: Giới thiệu bài

b.Hđ2: Hướng dẫn HS luyện đọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

c. Hđ 3 : Ôn các vần ưu, ươu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*Nghỉ giữa tiết

TIếT 2

d.Hđ4: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

        

                      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

                           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.Củng cố, dặn dò

- ổn định tổ chức lớp

- Gọi HS đọc bài  “ Chuyện ở lớp” và trả lời câu hỏi trong SGK.

 

 

 

- Nhận xét, ghi điểm

 

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ, GV giới thiệu bài, ghi bảng.

- GV đọc diễn cảm bài thơ

* HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ

+ Yêu cầu HS phân tích tiếng , đánh vần và đọc trơn tiếng khó.

+ GV kết hợp giải nghĩa từ khó

- Luyện đọc câu : cho HS đọc nhẩm, đọc trơn từng câu

- Luyện đọc đoạn, bài

- Luyện đọc phân vai

* Thi múa, hát

 

- Giới thiệu vần cần ôn : ưu, ươu

 

 

- Nêu yêu cầu 1: Tìm các tiếng trong bài có vần  ưu

- Nêu yêu cầu 2: tìm tiếng ngoài bài có chứa vần ưu, ươu

+ Cho HS thi tìm từ

 

- Nêu yêu cầu 3 : nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu

+ Yêu cầu HS nhìn sách đọc câu mẫu

+ Cho HS tìm câu theo nhóm đôi

- GV chỉnh sửa.

*Nghỉ giữa tiết

 

* Tìm hiểu bài đọc

- Gọi HS đọc lại bài thơ

- Yêu cầu HS đọc 4 dòng thơ đầu

-Yêu cầu HS đọc câu hỏi 1

- Gọi HS trả lời

- Nhận xét, chốt ý

 

- Yêu cầu HS đọc 6 dòng thơ cuối

- GV : Cừu nói gì khiến Mèo xin đi học ngay?

- GV đọc diễn cảm lại bài thơ

- Gọi HS đọc trơn lại bài thơ

- Yêu cầu HS kể lại nội dung bài thơ bằng lời

* Hát tự do

* Học thuộc lòng

- Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ

* Luyện nói

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Hướng dẫn HS nói theo tranh

- Cho HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm đôi

- Gọi một số nhóm trình bày. GV nhận xét.

- Cho HS đọc lại bài

- Nhắc lại nội dung bài, liên hệ thực tế

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

- ổn định

- 2 - 3 HS đọc, trả lời câu hỏi.

+ Bạn nhỏ kể chuyện bạn Hoa không thuộc bài , bạn Hùng cứ trêu con.

+ Mẹ bạn nhỏ muốn bạn kể ở lớp bạn đã ngoan thế nào.

 

 

- Quan sát tranh vẽ .Nhắc lại tên bài.

 

- Chú ý lắng nghe

 

 

+ Phân tích tiếng: buồn bực, kiếm cớ, be toáng, cừu

 

- Luyện đọc câu: đọc nhẩm, đọc trơn

- Đọc tiếp nối, đồng thanh :                            - Lớp, nhóm ,cá nhân

- Đọc phân vai

* Thi múa, hát theo nhóm

 

- Chú  ý lắng nghe, so sánh, nhận diện vần ưu, ươu

 

- Chú ý lắng nghe

- Thi tìm từ :  Cừu,

- Chú ý

- HS tìm từ , viết vào bảng con

 

+ Đọc

 

+ Nói câu theo nhóm đôi

 

*Nghỉ giữa tiết

 

 

- HS đọc : 2-3

- Đọc cá nhân, đồng thanh

 

- Đọc : Mèo con kiếm cớ gì để trốn học ?

- Mèo con kiếm cớ cái đuôi tôi ốm

- 2- 3 HS

 

-  Cừu  nói : cắt đuôi sẽ khỏi ốm.

- Lắng nghe

- Cá nhân, đồng thanh.

- Các nhóm cử đại diện thi đọc phân vai.

* Hát

- Đọc thuộc lòng theo hướng dẫn : đồng thanh

 

* Luyện nói theo hướng dẫn của GV

- Chú ý quan sát tranh và lắng nghe

- Thảo luận theo nhóm đôi : Vì sao bạn thích đi học ?

- Một số nhóm trình bày

 

 

- Cá nhân, đồng thanh

 - Chú ý, tự liên hệ

 

Toán

Tiết 118:   Luyện tập

I. Mục tiêu: 

- Củng cố đặt tính, làm tính trừ các số trong phạm vi 100

- Rèn kỹ năng tính nhẩm với các phép tính đơn giản

- Củng cố kỹ năng giải toán

II. Đồ dùng:

- Bảng phụ chép bài tập

III. Hoạt động dạy học chủ yếu:

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

I.KTBC:

Đặt tính tồi tính:

83 -  40                        76 - 5

57 - 6                           65 -  60

-GV đánh giá

 

-2 HS lên bảng làm

-HC nhận xét

II.Bài mới:

1.GTB:

2.Nội dung

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Làm cả bài

 

-GV giới thiệu trực tiếp

 

-GV gọi  học sinh

? Nêu cách tính: 66- 25

-GV nhận xét- đánh giá

 

 

 

-1 HS nêu yêu cầu của bài

-HS làm bài vào vở

-2 HS lên bảng chữa bài

Bài 2: Tính nhẩm

Làm vở cột 1, 2

-GV gọi HS

-GV yêu cầu nhẩm: 65 - 60

-Đánh giá

-Học sinh nêu yêu cầu

-Học sinh tính nhẩm

-Học sinh chữa bài- NX

Bài 3: Điền >, <, =

Làm vở dòng 1

-GV gọi  học sinh

-GV hướng dẫn: thực hiện phép tính ở 2 vế rồi điền dấu

-GV đánh giá

-Học sinh nêu yêu cầu của bài

-Học sinh làm bài vào vở

-HS chữa bài- NX

 

Bài 4: Giải  toán

Làm vở

Yêu cầu học sinh trình bày bài giải

-Đánh giá

-Học sinh đọc đề bài

-1 HS tóm tắt trên bảng

-HS giải và chữa bài

Bài 5: trò hơi: Nối

-GV treo bảng phụ chép BT 5

(2 bảng)

-GV đánh giá

-2 HS (hoặc 2 tổ) thi nối

-Nhận xét

3.Củng cố- Dặn dò

-Về xem lại bài

 

 

                                                   

                              

 

 

 

 

 

 

Đạo đức

Bài : BảO Vệ CÂY Và HOA NƠI CÔNG CộNG( tiết  1)

 

I.Mục tiêu

-  Giúp HS hiểu lợi ích của hoa và cây nơi công cộng; cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng; quyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em.

- HS biết, có thái độ bảo vệ hoa và cây nơi công cộng.

II. Chuẩn bị
          - GV tranh minh hoa.

          - HS: Vở bt Đạo đức, bài hát “ Ra chơi vườn chơi”.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

 

 

 

 

 

 

3. Bài mới

a Giới thiệu bài

b. Hđ1: Quan sát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.

 

c. Hđ2 : Làm bài tập 1

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

c.Hđ 2: Thảo luận nhóm – bài tập 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

4. Củng cố, dặn dò

 

 

- ổn định lớp

- Yêu cầu HS ứng xử một số tình huống bài : Chào hỏi và tạm biệt

+ Em sẽ chào hỏi thế nào khi em gặp người quen trong bệnh viện ?

+ Khi tan học, em sẽ nói gì với bạn của em ?

- Nhận xét, ghi điểm.

- GV giới thiệu bài- ghi bảng

- GV cho HS quan sát cây và hoa nơi công cộng qua tranh ảnh

- Đàm thoại cả lớp :

+ Ra chơi vườn hoa, cây ở công viên em cảm thấy không khí thế nào ?

+ Để sân trường, vườn hoa…luôn luôn đẹp, mát em phải làm gì ?

- GV kết luận

- Yêu cầu HS làm bài trong phiếu bài tập : quan sát tranh và trả lời câu hỏi

+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?

 

 

+ Những việc đó có tác dụng gì ?

- Gọi HS trình bày

- Nhận xét, kết luận.

*  Hát, múa

- Yêu cầu HS quan sát tranh  và thảo luận từng đôi một :

+ Các bạn đang làm gì ?

 

+ Em tán thành những việc nào ? Tại sao ?

 

- Cho HS thảo luận, tô màu và trình bày.

- GV nhận xét, tổng kết

 

 

 

* Trò chơi : Thi đóng vai các tình huống ở bài tập 2

- Liên hệ thực tế

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

 

- ổn định chỗ ngồi

- HS tự ứng xử

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhắc lại tên bài

- Quan sát tranh ảnh

 

 

- Trả lời câu hỏi

- HS tự trả lời

 

 

+ Phải chăm sóc và bảo vệ hoa, cây

 

 

- Làm bài trong phiếu bài tập

 

+  Các bạn nhỏ đang chăm sóc, trồng cây, hoa nơi công cộng

+ Nhằm chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công cộng .

 

* Hát, múa

- Quan sát tranh, thảo luận theo nhóm đôi

+ Các bạn đang trèo cây, bể cây.

+ Em tán thành việc hai bạn nhắc các bạn không được phá hại cây.

+ Tô màu vào quần áo các bạn có hành động đúng .

- Trình bày trước lớp : 2- 3 cặp

- Chú ý, nhắc lại kết luận

 

* Thi đóng vai theo nhóm lớn

- Tự liên hệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thứ tư ngày 9 tháng 4   năm 2008

Tập viết

Bài :   TÔ  CHữ HOA  : O, Ơ, Ô, P

I.Mục tiêu

 - HS biết tô các chữ hoa : O, Ơ, Ô, P

- Biết viết đúng và đẹp các chữ  theo mẫu  : uôt , uôc, chải chuốt, thuộc bài, ưu, ươu, con cừu, ốc bươu.

II. Chuẩn bị
            - GV: bảng phụ viết sẵn chữ mẫu

          - HS: vở Tập viết, bảng con.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

 

 

 

3. Bài mới

a.      Giới thiệu bài

b.     Hđ1: Hướng dẫn tô chữ hoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

 

 

 

c.      Hđ2: Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Củng cố, dặn dò

 

 

- ổn định lớp

- Kiểm tra phần viết bài ở nhà của HS

Nhận xét bài viết của HS.

 

- GV giới thiệu bài, ghi bảng.

* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

- Treo chữ mẫu,yêu cầu HS quan  sát, nhận xét : chữ  O ( Ơ, Ô) gồm mấy nét ? là những nét nào? Độ cao là bao nhiêu?

* GV viết mẫu chữ  O ( Ơ, Ô) ( tô lại chữ mẫu) và hướng dẫn quy trình viết.

- Cho HS tô, GV chỉnh sửa.

 

-Treo chữ mẫu,yêu cầu HS quan  sát, nhận xét : chữ  P  gồm mấy nét ? là những nét nào ?

 

* GV viết mẫu chữ P ( tô lại chữ mẫu) và hướng dẫn quy trình viết.

- Cho HS tô, GV chỉnh sửa. 

 

* Cho HS tập bài thể dục 1 phút chống mệt mỏi .

 

 

 

- Yêu cầu HS đọc vần, từ ngữ cần viết.

 

 

- Cho HS quan sát chữ mẫu, GV lưu ý HS cách viết liền nét, một số nét khó.

- Cho HS viết bảng con, GV quan sát , giúp đỡ, sửa sai.

* Cho HS viết trong vở Tập viết

 

 

 

- GV nhắc nhở HS tư thế cầm bút, tư thế ngồi, cách tô liền nét

- Cho HS thực hành viết trong vở Tập viết.

- Quan sát, nhận xét.

- GV quan sát, nhắc nhở.

- Chấm một số bài.

- Tuyên dương một số bài đẹp

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

 

- ổn định chỗ ngồi

- Lấy vở, kiểm tra bài viết ở nhà

 

 

- Nhắc lại tên bài

 

 

- Quan sát chữ mẫu, trả lời câu hỏi : chữ O gồm một nét cong khép kín .Cao 5 li.

- Lắng nghe, quan sát

 

 

- Tô theo hướng dẫn của GV : O, Ơ, Ô

- Quan sát chữ mẫu, trả lời câu hỏi : chữ  P  gồm một nét móc nguợc, một nét cong hở trái

- Lắng nghe, quan sát

 

 

- Tô theo hướng dẫn của GV : P

* Tập thể dục 1 phút

 

 

 

 

- Đọc cá nhân, đồng thanh : ưu, ươu, con cừu, ốc bươu, ưu, ươu, con cừu, ốc bươu

- Quan sát chữ mẫu, nhớ quy trình viết

 

- HS viết bảng con theo yêu cầu của GV

 

- Đọc cá nhân, đồng thanh: uôt , uôc, chải chuốt, thuộc bài.

- Chỉnh sửa tư thế ngồi, cầm bút.

- Thực hành viết chữ trong vở Tập viết.

 

- Chú ý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chính tả

Bài :  CHUYệN ở LớP

 

I. Mục tiêu

          - HS chép lại chính xác không mắc lỗi khổ thơ cuối bài “ Chuyện ở lớp”. Biết  cách trình bày  khổ thơ 5 chữ.

          - Làm đúng bài tập : điền vần uôt / uôc, điền chữ  c / k

II. Chuẩn bị

          - GV: tranh minh hoạ, bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập chép, bài tập.

          - HS: SG, vở bài tập TV.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

 

 

3.Bài mới

a.Hđ1 :Giới thiệu bài

b.Hđ2 : Hướng dẫn HS tập chép

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

c. Hđ3: Hướng dẫn HS làn bài tập chính tả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.Củng cố , dặn dò

- ổn định tổ chức lớp

- Chấm một số bài viết ở nhà của HS

- Nhận xét, ghi điểm

 

- GV nêu yêu cầu của tiết học , giới thiệu bài, ghi bảng.

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn  khổ thơ cho HS quan sát

- Gọi HS đọc bài  khổ thơ

- Yêu cầu HS đọc các tiếng dễ viết sai

- Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép vào vở. GV quan sát, nhắc nhở, giúp đỡ HS.

- GV đọc, yêu cầu HS soát lỗi

- Sửa một số lỗi phổ biến.

- Chấm , nhận xét một số bài.

* Thi viết chữ đẹp

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

- GV hướng dẫn , làm mẫu

 

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

 

- Nhận xét, sửa sai

Bài 2

-  Yêu cầu HS  nhắc lại quy tắc chính tả :  k + i, e, ê

- Cho HS làm bài

 

- Tuyên dương các bài viết đẹp

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

- ổn định

- Nộp vở

 

 

 

- Chú ý lắng nghe.Nhắc lại tên bài

- Quan sát bảng phụ, đọc thầm khổ thơ

 - Đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc : vuốt , chẳng, ở lớp, ngoan

- Viết bảng con : vuốt , chẳng, ở lớp, ngoan

- Thực hành tập chép vào vở

 

 

- Theo dõi soát lỗi và sửa lỗi

- Sửa lỗi trong bài viết

 

* Thi viết chữ theo nhóm

 

- Đọc : điền vào chỗ chấm vần uôt hay uôc

- Làm bài vào vở :

buộc tóc,   chuột đồng

 

 

- HS nêu

- HS làm bài:

 túi kẹo ,  quả  cam

- Chú ý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo án môn Toán

Bài : các ngày trong tuần lễ

 

Giáo viên dạy

  Ngày sinh

 Năm vào ngành

 Ngày dạy

: Nguyễn Thị Thuỷ

: 22- 4-1971

: 1991

: Thứ tư ngày 9 tháng 4 năm 2008

 

 

I. Mục tiêu:   Giúp học sinh

        - Làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày và tuần lễ. Nhận biết 1 tuần có 7 ngày.

       - Biết gọi tên các ngày trong tuần: Từ chủ nhật đến thứ bảy.

       - Biết đọc thứ, ngày tháng trên 1 tờ lịch bóc hàng ngày.

       - Làm quen với lịch học tập trong tuần.

 

II. Đồ dùng:

       - Một quyển lịch bóc + TKB

 

III. Hoạt động dạy học chủ yếu:

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

I.KTBC:

  

 

 

 

 

2.Bài mới

a.Giới thiệu bài

 

b.Giới thiệu quyển lịch bóc hàng ngày

 

 

c. Giới thiệu về tuần lễ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d. Giới thiệu về ngày trong tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*Nghỉ giữa tiết

 

 

3.Thực hành:

Bài 1: (Hỏi đáp theo cặp)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 2: (Viết)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 3: Đọc TKB

(Miệng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.Củng cố- Dặn dò

- Tính nhẩm:

59 - 32                       64 - 24

- Lớp làm bảng con:Đặt tính rồi tính:

          35 - 15

- GV nhận xét, đánh giá

 

- GV giới thiệu trực tiếp- Ghi đầu bài

- GV treo lịch- giới thiệu quyển lịch

+ Hôm nay là thứ mấy?

 

- GV giới thiệu tên các ngày trong tuần?

+ GV gắn từng tờ lịch các ngày trong tuần: chủ nhật, thứ hai, thứ ba...

Hỏi: Các bạn vừa đọc tên của mấy ngày?

+ GV chốt: Đó là các ngày trong tuần.

 

Hỏi: Một tuần lễ có mấy ngày?

+ GV chốt: 1 tuần có 7 ngày: chủ nhật,thứ hai, thứ ba…

+ GV gắn băng giấy lên bảng: Một tuần lễ có 7 ngày là: chủ nhật, thứ hai, thứ ba….

 

- GV chỉ vào tờ lịch của ngày và hỏi:

+Hôm nay là ngày bao nhiêu?

+ Giới thiệu về tháng

 

+Hôm nay là ngày 9 tháng mấy?

+ Gọi HS đọc thứ, ngày tháng trên tờ lịch.

Hỏi: +Thứ sáu tuần này là ngày bao nhiêu?

+ Ngày 8 - 4 là thứ mấy?

+ HS cầm tờ lịch của mình đọc thứ, ngày, tháng

- GV giới thiệu thêm cách xem lịch ở một quyển lịch khác

 

  *Thư giãn: cả lớp hát bài  cả tuần đều ngoan

 

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- HS hỏi đáp theo cặp:

+ Bạn đi học vào ngày nào?

+ Còn bạn nghỉ học vào ngày nào?

- Mời một số cặp kể trước lớp

 

- GV nhận xét,

 

- Hỏi: +Một tuần đi học mấy ngày, nghỉ mấy ngày?

 

+Vậy một tuần có mấy ngày?

+ Trong 7 ngày con thích ngày nào nhất, vì sao?

Liên hệ

 

 

 

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+ GV giảng cho HS các thuật ngữ: hôm qua ,ngày mai…

-GV cho HS  tự làm bài vào vở

 

 

 

GV hỏi thêm:

+ Hôm qua là thứ mấy ngày bao nhiêu?

 

-GV treo thời khoá biểu

+ Giới thiệu về thời khoá biểu

-GV nhận xét

Hỏi: +Ngày thứ mấy chúng ta có tiết Mỹ thuật?

+Chúng ta học thể dục vào ngày thứ mấy?

Hỏi:

+ Con dán TKB ở đâu?

Liên hệ:

+ Bạn nào biết tự sắp xếp sách vở theo đúng thời khoá biểu?..

 

-1 tuần có bao nhiêu ngày?

Kể tên các ngày trong tuần?

-Nhận xét giờ học, dặn dò

 

- 2 HS lên bảng làm:

- Lớp làm bảng con

 

 

 

 

- HS  nhắc lại tên bài

 

-Học sinh quan sát

 

-2 HS nhắc lại

 

- HS đọc tên ngày trong mỗi tờ lịch

 

 

 

- HS trả lời

 

 

 

 

- HS trả lời

 

 

- HS đọc:  một tuần lễ có7 ngày…

 

 

 

 

-HS trả lời

- HS đọc

 

- HS trả lời

- HS đọc

 

- HS trả lời

 

- HS trả lời

- HS đọc

 

- HS chú ý

 

 

* HS hát

 

 

-1 HS đọc yêu cầu

- HS hỏi đáp

 

 

 

-HS kể

-HS nhận xét

- Một HS chữa bài toàn bài

 

- HS trả lời

- HS khác nhận xét

 

- HS trả lời

- HS trả lời

 

 

 

 

 

- HS đọc

 

 

- HS làm bài

- HS chữa bài

- HS khác nhận xét

 

 

-HS trả lời

 

 

 

- HS đọc TKB

 

- HS trả lời

 

- HS trả lời

 

 

- HS trả lời

 

- HS giơ tay

 

 

- HS trả lời

                                                   

                                   

 

 

 

 

                                   

 

 

 

 

 

 

 

Tự nhiên xã hội

                                      Bài :  TRờI NắNG , TRờI MƯA

I. Mục tiêu

Giúp HS biết:

          - Những dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa.

          - Mô tả được đám mây khi trời nắng, trời mưa.

          - Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dưới trời nắng hoặc trời mưa.

II. Chuẩn bị
          - GV: Tranh minh hoạ, phiếu bài tập

          - HS: Vở bài tập TN-XH

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

 

 

 

3.Bài mới

a.      Giới thiệu bài

b.     Hđ1: Quan sát tranh

Mục tiêu: HS quan sát ,  nhận biết dấu hiệu trời nắng, trời mưa.

  

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

d.Hđ 3: Thảo luận  nhóm đôi

Mục tiêu: HS có ý thức bảo vệ sức khoẻ : đi dưới trời nắng đội mũ nón, trời mưa phải che dù, mặc áo mưa.

 

 

 

 

 4. Củng cố, dặn dò

-ổn định lớp

- Gọi HS trả lời một số câu hỏi:

+ Kể tên một số cây cối , con vật xung quanh mà em biết ?

- GV nhận xét, ghi điểm.

 

- GV giới thiệu bài, ghi bảng.

- Hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm lớn:

+ Phân biệt tranh, ảnh về trời nắng, trời mưa.

+ Nêu dấu hiệu khi trời nắng, trời mưa.

- Cho HS thảo luận, GV quan sát

hướng dẫn.

- Gọi đại diện nhóm trình bày.

- GV kết luận

* Tổ chức cho HS hát

- Y.C HS thảo luận nhóm đôi:

+ Tại sao đi dưới trời nắng bạn phải đội nón , mũ?

+ Để không bị ướt, đi dưới trời mưa , bạn phải làm gì ?

- Cho HS thảo luận, GV quan sát, giúp đỡ.

- Gọi một số nhóm trình bày

- GV kết luận

* Trò chơi : Trời nắng, trời mưa

- Tổng kết cuộc thi, tuyên dương

-  Liên hệ thực tế

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

- ổn định chỗ ngồi

 

+ HS tự trả lời

 

 

 

- Nhắc lại tên bài

- HS thảo luận nhóm  bốn:

 

+ HS tự phân biệt

 

+ Nêu dấu hiệu: trời nắng mặt trời chiếu sáng, trời trong xanh.

- HS tự thảo luận và trả lời

 

- Đại diện nhóm trình bày

- Lắng nghe

* Hát tập thể

- QST và trả lời câu hỏi:

+ Để không bị ốm, nhức đầu , sổ mũi.

+ Phải mặc áo mưa, đội nón, mũ, che dù.

- Thảo luận, trả lời câu hỏi

 

- Trình bày trước lớp

 

* Thi theo nhóm lớn

 

- Liên hệ thực tế

- Lắng nghe

Thứ năm ngày  10 tháng 4 năm 2008

Tập đọc

Bài :  NGƯờI BạN TốT

I. Mục tiêu

          - HS đọc trơn được cả bài, phát âm đúng các tiếng , từ ngữ  khó.

          - Ôn các vần uc, ưt ; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần uc, ưt.

          - Hiểu nội dung bài : Nhận ra cách ứng xử  ích kỉ của Cúc, thái độ giúp đỡ hồn nhiên, chân thành của Hà và Nụ. Hà và Nụ là những người bạn tốt.

II. Chuẩn bị

          - GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần.

          - HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

 

 

 

 

3.Bài mới

TIếT 1

aHđ1: Giới thiệu bài

b.Hđ2: Hướng dẫn HS luyện đọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

c. Hđ 3 : Ôn các vần uc, ut

 

 

 

 

 

 

                  

 

 

 

 

       *Nghỉ giữa tiết

TIếT 2

a.      Hđ4: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

                           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.Củng cố, dặn dò

 

 

 

- ổn định tổ chức lớp

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài “Mèo con đi học” và trả lời các câu hỏi.

 

 

- Nhận xét, ghi điểm

 

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ, GV giới thiệu bài, ghi bảng.

- GV đọc diễn cảm bài văn

* HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ

+ Yêu cầu HS phân tích tiếng , đánh vần và đọc trơn tiếng khó.

+ GV kết hợp giải nghĩa từ khó

- Luyện đọc câu : cho HS đọc nhẩm, đọc trơn từng câu

- Luyện đọc đoạn, bài

 

* Thi múa, hát

- Giới thiệu vần cần ôn : uc, ut

 

- Gọi HS nêu yêu cầu 1:

 

- Cho HS thi tìm tiếng có chứa vần uc, ut

- Nêu yêu cầu 2 : Nói theo mẫu câu chứa tiếng có vần  uc, ut

- Cho HS thảo luận nói theo nhóm đôi

*Nghỉ giữa tiết

 

* Tìm hiểu bài đọc

- Gọi  HS đọc lại bài

- Gọi HS đọc lại đoạn 1

-Yêu cầu HS đọc câu hỏi1

 

- Gọi HS trả lời

 

- Nhận xét, chốt ý

- Gọi HS đọc đoạn 2

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 2

 

- Gọi HS trả lời

- GV nhận xét, tổng kết

- Gọi HS đọc cả bài

- Em hiểu thế nào là người bạn tốt?

- GV đọc diễn cảm cả bài lần 2

- Gọi HS đọc lại bài

* Hát tự do

* Luyện nói

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS quan sát tranh và luyện nói theo cặp.

- Gọi một số nhóm trình bày trước lớp.

- GV nhận xét, tuyên dương.

- Cho HS đọc lại bài

- Nhắc lại nội dung bài, liên hệ thực tế

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

 

- ổn định

- 2-3 HS đọc, trả lời câu hỏi :

+ Mèo kiếm cớ cái đuôi bị ốm để nghỉ học.

+ Cừu nói cắt đuôi sẽ khỏi nên Mèo con xin đi học ngay.

 

- Quan sát tranh vẽ .Nhắc lại tên bài.

 

- Chú ý lắng nghe

 

 

+ Phân tích tiếng, từ khó : liền, sửa lại, nằm, ngượng nghịu.

 

 

- Luyện đọc câu: đọc nhẩm, đọc trơn

- Đọc tiếp nối, đồng thanh :                            Lớp, nhóm, cá nhân

* Thi múa, hát theo nhóm

- Chú  ý lắng nghe, so sánh, nhận diện vần  uc, ut

- Tìm các tiếng trong bài có vần  uc, ut

- HS đọc thầm lại bài, tìm tiếng : Cúc, bút

- Đọc hai câu mẫu :

 

 

- Nói câu theo mẫu theo nhóm đôi.

*Nghỉ giữa tiết

 

 

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc cá nhân, lớp đọc thầm:

+ Hà hỏi mượn bút , ai đã giúp Hà.

- Trảlời : Hà hỏi mượn bút, Cúc từ chối, Nụ cho Hà mượn.

- Cá nhân, đồng thanh

- Bạn nào giúp Cúc sửa dây đeo cặp ?

- Hà đến giúp Cúc.

- Lắng nghe

- 2 - 3 HS đọc trơn cả bài

- Là người sẵn sàng giúp đỡ bạn.

- Lắng nghe

- Cá nhân, đồng thanh

 

* Hát

 

- Kể về người bạn tốt của em

 

- Tìm và tập hát theo nhóm lớn.

- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp.

 

- Cá nhân, đồng thanh

 

- Tự liên hệ

 

- Chú ý

 

                                                                                            

 

Giáo án môn Toán

 Tiết 120:   Cộng trừ (không nhớ) trong phạm vị 100

 

 

Giáo viên dạy

  Năm sinh

 Năm vào ngành

 Ngày dạy

: Hữu Thị Thu

:1970

:1989

: Thứ tư ngày 9 tháng 4 năm 2008

 

 

I. Mục tiêu: 

      - Củng cố về làm tính cộng và trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ).

      - Rèn kĩ năng làm tính nhẩm (các trường hợp đơn giản).

      - Bước đầu nhận biết về mối quan hệ giữa phép tính cộng và phép trừ.

II. Đồ dùng:

      - Bảng phụ chữa bài tập

III. Hoạt động dạy học chủ yếu:

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

I.KTBC:

- Tiết trước các con họcbài gì?

- Con hãy kể tên các ngày trong tuần?

- Hãy đọc thứ , ngày, tháng của ngày hôm nay?

- G V nhận xét ghi điểm

-Học sinh trả lời

-Học sinh trả lời

 

-Học sinh trả lời

II.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

 

2.Luyện tập

Bài 1: Tính nhẩm

 

-GV giới thiệu trực tiếp. Ghi đầu bài lên bảng.

 

-GV gọi HS nêu yêu cầu của bài?

- Theo con tính nhẩm là tính như thế nào?

- Y. C HS tự  nhẩm 2phút

- Gọi HS đọc kết quả

 

- GV ghi lên bảng 80 + 10 = 90

-GV nhận xét

- Tương tự gọi 2HS nối tiếp đọc kết quả của các phép tính tiếp theo

- GV ghi bảng: ( 10, 80)

- Gọi HS nhận xét các số trong phép tính( cột1)

 

-GV nói: Đây là mối quan hệ giữa cộng và trừ

- Gọi HS đọc nối tiếp kết quả của cột 2, 3. GV ghi bảng: 60 + 4 = 64

+ Vì sao biết ngay kết quả phép tính?

- GV nhận xét

 

- HS nhắc lại đầu bài

 

 

-HS nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh trả lời

 

- HS tính nhẩm

-HS  đọc bài chữa:

    80 + 10 = 90

- HS nêu cách nhẩm

 

- HS đọc

 

 

- Học sinh trả lời +Các số giống nhau vị trí các số thay đổi

 

 

-HS đọc kết quả :

 

64 -4 =?    64 - 60 =?

-Dựa vào phép +: 60 + 4

Bài 2: Đặt tính rồi tính

-GV gọi HS

-HS phân tích yêu cầu của bài?

- GV lưu ý cách đặt tính, tính kết quả.

- Yêu cầu HS tự làm bài

3 HS lên bảng thực hiện phép tính .

- Chữa bài:

+ HS nêu nhận xét bài của bạn.

+ HS cả lớp so sánh kết quả đúng

- GV chốt:đặt tính, tính kết quả

-HS nêu yêu cầu

- Học sinh trả lời

 

 

-HS làm bài vào vở

 

 

-HS nhận xét

Bài 3: Giải toán

GV gọi HS đọc đề, phân tích đề toán

- GV ghi tóm tắt lên bảng

+Giải thích: dấu ngoặc phần tóm tắt tương đương với dòng tóm tắt cuối cùng, tất cả

-GV kiểm tra, đánh giá

- Ai có lời giải khác của bạn?

- GV chốt bài

 

-1 HS đọc đề

 

-1 HS đọc tóm tắt

-HS giải vào vở

-1 HS chữa bài- NX

 

- HS so sánh kết quả

- HS trả lời

Bài 4: Giải toán

(Nếu hết thời gian, giải trong tiết tự học)

-GV gọi HS

- GV tóm tắt

 

- HS đổi vở, chữa bài

- 1 HS đọc bài giải

-GV đánh giá

 

-Học sinh đọc đề + tóm tắt

-HS giải

- Chữa bài

- HS nhận xét

 

 

 

 

 

3.Củng cố- Dặn dò

- Nêu tên bài học? 

-  Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính?

- Nhận xét giờ học

-Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

 

-  HS trả lời

-  HS trả lời

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thứ sáu ngày 11 tháng 4 năm 2008

Chính tả

Bài : MèO CON ĐI HọC

I. Mục tiêu

          - HS nghe, viết chính xác, trình bày đúng 8 dòng thơ đầu bài thơ.

          - Làm đúng bài tập chính tả: điền vần in / iên, chữ r, d / gi.

II. Chuẩn bị

          - GV: bảng phụ 

          - HS: SG, vở bài tập TV.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

a.Hđ1 :Giới thiệu bài

b.Hđ2 : Hướng dẫn HS tập chép

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

c. Hđ3: Hướng dẫn HS làm bài tập

 

 

 

 

 

 

 

4.Củng cố , dặn dò

 

- ổn định tổ chức lớp

- Nhận xét một số vở HS

 

-GV giới thiệu, ghi bảng.

 

 - Gọi HS đọc lại 8 dòng thơ đầu của bài thơ.

 

- Yêu cầu HS tìm từ dễ viết sai.

 

 

 - Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con

- GV sửa lỗi viết bảng con.

- GV lưu ý cách ngồi, tư thế cầm bút, cách trình bày.

- GV cho HS chép vở.

- GV đọc, yêu cầu HS soát lỗi, sửa một số lỗi phổ biến.

- Chấm , nhận xét một số bài.

* Tập bài thể dục 1 phút

- Gọi HS đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm đề bài.

- GV treo bảng phụ cho HS quan sát.

- Cho HS thi làm, HS làm vào vở bài tập.

- Cho HS đọc bài đã hoàn thành.

 

- Bình chọn bài viết đẹp

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

- ổn định

- 2 - 3HS

 

- Nhắc lại tên bài

 

- Quan sát bảng phụ

+ Đọc cá nhân.

- Tìm từ : đuôi , Cừu, be toáng, chữa lành.

 

-Viết bảng con : đuôi , Cừu, be toáng, chữa lành

 

- Thực hành chép lại khổ thơ

- Theo dõi soát lỗi và sửa lỗi

 

* Tập thể dục chống mệt mỏi.

- Đọc : điền vào chỗ chấm r, d hay gi

- Quan sát bảng phụ.

- HS thi làm bài.

- HS đọc bài:

+ Thầy giáo dạy học.

+ Bé nhảy dây.

+ Đàn cá rô lội nước.- Bình  chọn bài viết đẹp

Kể chuyện

                    Bài : SóI Và SóC

 

I.Mục tiêu

 - HS nghe GV kể chuyện, nhớ và kể lại theo tranh từng đoạn, sau đó kể toàn bộ câu chuyện.

- Biết thay đổi giọng kể.

- HS nhận ra Sóc là con vật thông minh nên đã thoát khỏi nguy hiểm.

II. Chuẩn bị   - GV: Tranh minh hoạ.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

Nội dung dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

 

 

3. Bài mới

aHđ1 :Giới thiệu bài

b.Hđ2: Kể chuyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trò chơi giữa tiết

 



 

 

 

 

 

 

4. Củng cố, dặn dò

- ổn định lớp

- Yêu cầu HS xem tranh kể tiếp nối truyện Niềm vui bất ngờ

- Nhận xét, ghi điểm.

 

- GV giới thiệu bài, ghi bảng.

- GV kể chuyện với giọng diễn cảm :

+ Lần 1 : kể diễn cảm

+ Lần 2 : kể diễn cảm kết hợp với tranh minh hoạ.

- Hướng dẫn HS kể từng đoạn :

+ Hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

*Tranh 1 vẽ gì ?

 

*Câu hỏi dưới tranh là gì?

 

*Cho HS kể lại đoạn 1

 

Các tranh còn lại tương tự.

* Cho HS múa hát tập thể

- Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện

- Giúp HS hiểu ý nghĩa của truyện :Sói và Sóc ai là người thông minh ?

- GV kết luận

- Gọi 1 –2 HS kể lại câu chuyện.

- Liên hệ thực tế

- Dặn dò, nhận xét tiết học.

- ổn định chỗ ngồi

- Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh.

- Chú ý

 

 

- Nhắc lại tên bài

 

- Lắng nghe

- Lắng nghe và quan sát tranh minh hoạ.

- Tập kể từng đoạn theo tranh :

 

 

+ Vẽ cảnh Sóc không may bị ngã vào Sói

+ Chuyện gì đã xảy ra khi Sóc đang chuyền trên cành cây ?

+ Kể đoạn 1 dựa vào tranh vẽ : 2- 3HS

Các đoạn còn lại tương tự.

* Múa, hát

- Thi kể cá nhân

 

- Tìm hiểu ý nghĩa truyện: Sóc là nhân vật thông minh.

 

- Kể lại toàn bộ câu chuyện theo tranh.

- HS tự liên hệ

- Chú ý

Thủ công

Bài : CắT, DáN HàNG RàO ĐƠN GIảN

I.Mục tiêu
            - HS cắt, dán được hàng rào đơn giản

II. Chuẩn bị
            - GV: hình mẫu,bút chì, thước kẻ, kéo, giấy khổ lớn.

          - HS : bút chì, thước kẻ, kéo, giấy

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

Nội dung

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra đồ dùng

3.Bài mới

a.      Giới thiệu bài

b. Hđ1 : Hướng dẫn quan sát mẫu và cách kẻ, cắt các nan giấy

 

 

 

 

Trò chơi giữa tiết

b.     Hđ 2: Thực hành

 

 

 

 

 

 

4.Củng cố, dặn dò

 

-  ổn định lớp

- Kiểm tra đồ dùng học tập

 

- Giới thiệu bài, ghi bảng

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét:

+ Hàng rào được dán bằng gì ?

 

+ Số nan đứng ? Số nan ngang ?

+ Khoảng cách giữa các nan ?

- Hướng dẫn HS cách  kẻ, cắt

+ Nan đứng : rộng 1 ô, dài 6 ô

+ Nan ngang : rộng 1 ô , dài 9 ô

* Hát tự do

- Nêu yêu cầu thực hành

- Yêu cầu HS lấy giấy nháp và thực hành

- GV quan sát, nhắc nhở, hướng dẫn.

- Nhận xét một số bài

- Trình bày, nhận xét sản phẩm

- Tuyên dương những bài đẹp.

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- ổn định

- Lấy đồ dùng học tập

 

- Nhắc lại tên bài

- Chú ý quan sát, nhận xét:

+ Được dán bằng các nan giấy

+ 2 nan ngang, 4 nan đứng

+ 2 ô

- Chú ý

 

* Hát,múa

- Chú ý lắng nghe

- HS thực hành kẻ, cắt các nan

- Chú ý quan sát, lắng nghe.

 

- Trình bày sản phẩm

                              

 

 

 

 

 

 

 

 

Chiều                                        Bồi dưỡng  Toán

                                 Tiết 117: Ôn phép trừ trong phạm vi 100

 

I. Mục tiêu

       Bước đầu giúp HS :

          - Biết đặt tính và làm tính trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán có lời văn.

II. Chuẩn bị       - HS: vở bài tập toán

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

*HĐ: Hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở EHT :

 Bài 1: - Yêu cầu HS nêu cách làm

          - Thực hiện tính trừ lần lượt  từ phải qua trái, hàng đơn vị trừ hàng đơn vị, hàng chục trừ hàng chục…

       - Thực hiện phép tính trên bảng con            58

                                                                         -  20

                                                                           38  

       - Nhận xét, sửa sai: - Chú ý

Bài 2: - Đọc đề bài: 2 - 3 HS

        - Làm bài vào vở bài tập

        - HS nhẩm kết quả: Đúng ghi Đ, sai ghi S

                  89

Đ

 

                 - 5

                  84

-         HS chữa bài theo nhóm đôi

-         GV nhận xét

Bài 3- GV yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện phép cộng.

         - Hướng dẫn HS cách tính nhẩm-  HS làm bài

              46- 20 = 26                     

         - Nhận xét, sửa sai

         - Làm bài vào vở bài tập

 Bài 4:- Đọc đề bài toán : 2 - 3 HS

         - Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán:

                 + Bài toán cho biết gì?

                 + Bài toán hỏi gì?

      - GV vừa hướng dẫn  vừa ghi tóm tắt bài toán lên bảng.      

      - Hướng dẫn HS giải bài toán :

                + Muốn biết có bao nhiêu quả bóng xanh ta làm như thế nào?

                + Hướng dẫn HS viết bài giải vào vở                                                          

      Tóm tắt                                              Bài giải

 Có tất cả          : 59 quả bóng                     Số quả bóng xnh có là :

 Đỏ                   : 34 quả bóng                               59 - 34 = 25 ( quả)

 Có bóng xanh  : …quả ?                                                Đáp số : 25 quả

 IV Củng cố và dặn dò 

                    - Nhận xét giờ học

Bồi dưỡng Tiếng việt

Làm bài tập tiếng việt: Chuyện ở lớp

I. Mục tiêu       

           - Củng cố và luyện cho học sinh đọc đúng bài: Chuyện ở lớp

           - Vận dụng làm bài tập Tiếng Việt.

II. Các hđ dạy và học   

1. Luyện đọc     - HS đọc bài trong SGK theo nhóm

                           -  Đọc nối tiếp từng câu.

                           - Đọc đồng thanh

2. Làm bài tập

 Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài: Tìm tiếng trong bài có vần uôt

          - Hướng dẫn HS làm bài- HS làm bài. 

         - GV chữa bài:

            Tiếng trong bài có vần uôt: vuốt.               

 Bài 2: : HS đọc yêu cầu của bài: Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc

          - Hướng dẫn HS làm bài- HS làm bài.  - GV chữa bài:

            Tiếng ngoài bài có vần uôc: thuộc bài, lọ ruốc, cái cuốc...               

 Bài3:  Viết câu chứa tiếng có vần uôc

             - HS nêu yêu cầu của bài

             - HS thảo luận nhóm đôi:

             - Gọi HS chữa bài: GV ghi: Bé học thuộc bài trước khi đến lớp.

 Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài: Nối ô chữ ở cột A với cột B

       Bạn Hoa không học bài,bị cô giáo gọi.

       Bạn Hùng cứ trêu con.

       Bạn Mai tay đầy mực, bôi bẩn ra bàn.         

 Bài 5: Viết câu trả lời

 - Mẹ muốn bạn nhỏ nói cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp? ( Mẹ muốn nghe con đã ngoan thế nào)

- Vì sao mẹ muốn bé kể chuyện ngoan ngoãn?( Mẹ mong con ngoan ngoãn)

3. Củng cố và dặn dò   - Nhận xét giờ học

Bồi dưỡng âm nhạc

Ôn bài hát tự chọn: Ngày hội toàn thắng

I.Mục tiêu

- HS hát đúng lời của bài hát: Ngày hội toàn thắng .

- HS hát đúng kết hợp với gõ đệm

          - Biết ý nghĩa của bài hát, ý nghĩa ngày 30- 4.

II.Hoạt Động dạy và học

 A. Bài cũ:            

              - Gọi 2HS hát bài hát: Ngày hội toàn thắng

 B Ôn bài  hát  - GV ghi bảng tên bài hát, tên tác giả.

     * HĐ1: Ôn lời ca

           - GV hát toàn bài 1 lần.

           - GV hát từng câu- HS hát theo

           - HS hát toàn bài- GV nghe và sửa lỗi cho HS

           - HS hát theo dãy bàn- GV nhận xét

           - HS tập hát theo nhóm, tổ

           - Vài HS biểu diễn trong tổ.

     * HĐ2: Tập gõ đệm

          - GV vừa hát vừa gõ đệm theo phách,tiết tấu lời ca

           - GV làm mẫu toàn bài

           - HS ôn cách gõ đệm.

           - HS hát + gõ đệm theo phách,tiết tấu

                                               Ngày hội toàn thắng cây lá hoa cũng vang lời ca.

 Gõ theo phách:                          *                      *                *             *           *

 Gõ đệm theo tiết tấu:                *    *     *           *      *    *  *   *        *     *  *    

           - Mời một số nhóm biểu diễn

           - Hướng dẫn HS kết hợp vài động tác phụ hoạ đơn giản

           - GV làm mẫu- HS làm theo

          C. Củng cố dặn dò

                         - GV nhận xét

  Chiều                      Bồi dưỡng Toán

Tiết 118: Luyện tập

I. Mục tiêu Giúp HS rèn luyện kĩ năng :

          - Thực hiện phép trừ  trong phạm vi các số đến 100.

          - Củng cố giải toán có lời văn.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 

  *HĐ1: HS làm bảng con: 65 - 23     74 -20    89 - 47

  * HĐ2:Làm bài tập 

  Bài 1: - GV yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện phép cộng.

         - Hướng dẫn HS cách đặt tính, yêu cầu đặt thẳng cột- HS làm bài

              56 - 24                       56

                                               -24

                               32 

         - Nhận xét, sửa sai

Bài 2: - GV yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện phép cộng.

         - Hướng dẫn HS cách tính nhẩm-  HS làm bài

              47- 7 = 40                     

         - Nhận xét, sửa sai

         - Làm bài vào vở bài tập

Bài 3:- GV nêu yêu cầu bài toán, hướng dẫn HS cách  điền dấu: 65 -5 < 65 - 4

          - Cho HS thi đua làm theo nhóm đôi

          - Cho các nhóm trình bày kết quả.

          - Gọi HS nhận xét, GV sửa sai.

Bài 5:- Gọi HS đọc bài toán-  Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán

            - Hướng dẫn HS giải bài toán.

           - Cho HS làm bài, đọc kết quả.       Bài giải

                                                Lớp em có số bạn nam là:

                                                     36 - 24 = 12 ( bạn)

                                                                  Đáp số : 12 bạn.

Bài 4: Chuyển thành trò chơi

       - GV hướng dẫn HS chơi trò chơi

       - HS chơi- GV nhận  xét

IV Củng cố và dặn     - Nhận xét giờ học

Thực hành đạo đức

Ôn: Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

I.Mục tiêu

-  Giúp HS hiểu lợi ích của hoa và cây nơi công cộng; cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng; quyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em.

- HS biết, có thái độ bảo vệ hoa và cây nơi công cộng.

II.Hoạt động dạy học

A. Bài cũ: Khi nào em cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

B. Dạy bài ôn

        *HĐ1:Quan sát và đàm thoại

          - GV giao nhiệm vụ quan sát

          - HS QS và trả lời:

         + Sân trường em trồng nhiều loại cây không? Em hãy kể tên những loại cây mà em biết?

         + Ra chơi ở sân trường dưới bóng mát của cây em có thích không?

         + ở những nơi đó có đẹp không?

          - HS khác nhận xét

       * HĐ2: Cách chăm sóc và bảo vệ cây

          + Các bạn nhỏ đang làm gì ?( Các bạn nhỏ đang chăm sóc, trồng cây.

          + Những việc đó có tác dụng gì ?( Nhằm chăm sóc, bảo vệ cây và hoa )

         + Các bạn đang làm gì ?( Các bạn đang trèo cây, bể cây.)

         + Em tán thành những việc nào ? Tại sao ?( Em tán thành việc hai bạn nhắc các bạn không được phá hại cây.)

         + Tô màu vào quần áo các bạn có hành động đúng .

     - Liên hệ thực tế: Em đã là việc đó chưa?

     -Em hãy kể việc em đã làm để bảo vệ cây?

     - HS kể: Em biết tưới cây, nhổ cỏ, bắt sâu, làm hàng rào. Những việc là đó là cho cây cối trên sân trường thêm tươi tốt.

C. Củng cố dặn dò:  - Dặn dò, nhận xét tiết học.

                     Hoạt động tập thể

Trò chơi: Tiếng Việt

I. Mục tiêu:   

      - Qua việc tổ chức hội vui học tập củng cố kiến thức đã học về môn Tiếng Việt.

     - Phát huy óc phán đoán, suy luận của HS.

III. Hoạt động chủ yếu:

Nôi dung dạy học

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

I. Chuẩn bị

- GV chia học sinh thành các nhóm; tổ

- Chia nhóm

 

- Cử mỗi nhóm; tổ một đại diện

Cử đại diện từng nhóm

II. Trò chơi

1. Môn Tiếng Việt

* GV cho HS chơi ôn tập vẫn thông qua trò chơi:

1. Điền vần anh hay ang.

    Em chạy nhảy tung tăng

    Múa hát qu... ông trăng.

    Em nhảy trăng cũng nhảy.

    Mái nhà ướt….vàng.

- Có 4 tổ cùng chơi (phô tô bài). Các tổ điền vần. tổ nào điền đúng - nhanh là tổ đó thắng.

 

2. Điền vần ương hay uâng.

Nhìn con đường đỏ từ đây

Bâng  kh…. vì thiếu bóng thầy đi qua.

Đ…..`ơi có nhớ chăng là.

Ngày nào dạy học, thầy qua đ…` này.

 

 

-uâng

 

- ương

- ương

 

* Trò chơi: Giải nghĩa “Câu đố” để trí thông minh, óc suy luận và phán đoán:

Câu đó 1: Thân khẳng khiu tóc lơ thơ

Nụ cười tươi thắm, đón chờ xuân sang

                                     (Hoa gì)

- Các nhóm thảo luận đại diện từng tổ trả lời.

- Tổ nào trả lời đúng, nhanh là tổ đó thắng

Giải đáp: Hoa đào

 

Câu đố 2:

 

 

Đu đưa vỏ cứng ruột mềm

Chắt chiu nước ngọt treo trên lưng trời

                                          (Quả gì)

 

 

Giải đáp: Quả dừa

 IV Củng cố và dặn dò    - Nhận xét giờ học

Chiều                                        Bồi dưỡngToán

Tiết 119  : Ôn các ngày lễ trong tuần

I. Mục tiêu- Giúp HS :

        - Làm quen với các đơn vị đo thời gian : ngày và tuần lễ. Nhận biết 1 tuần có 7 ngày

       - Biết gọi tên các ngày trong tuần: Từ chủ nhất đến thứ bảy

       - Biết đọc thứ, ngày tháng trên 1 tờ lịch bóc hàng ngày

       - Làm quen với lịch học tập trong tuần

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

    *HĐ1:Làm bài tập

 Bài 1: - GV yêu cầu HS nhắc lại đề bài.

            + Một tuần đi học mấy ngày, nghỉ mấy ngày?

            + HS làm bài miệng. GV nhận xét.

 a. Em đi học và các ngày: thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu.

 b. Em không đến trường vào ngày: thứ bảy,chủ nhật.

Bài 2: :- HS  nêu yêu cầu bài toán

            - GV cho HS quan sát tờ lịch

            - HS làm bài vào vở

 a. Hôm nay là ............ngày……tháng...

 b. Ngày mai là ............ngày….tháng....          

 a. Hôm qua là ............ngày……tháng…..

            - HS trả lời -GV chữa bài

            - GV giảng cho HS khái niệm ngày hôm nay, ngày mai

Bài 3: - GV cho HS quan sát tờ lịch trên hình vẽ, rồi viết tiếp vào chỗ trống

           - Ngày 9 là thứ…...

           - Ngày 10 là thứ…...

           - Chủ nhật là ngày……..tháng…...

           - Thứ năm là ngày……tháng……

           - HS làm bài vào vở

           -  GV NX- đánh giá

 Bài 4: - Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán:

                   + Bài toán cho biết gì?

                   + Bài toán hỏi gì?

          - Hướng dẫn HS giải bài toán :

                   + HS viết bài giải vào vở

                                          Bài giải

             - 1 tuần có bao nhiêu ngày? ( 7 ngày)

                       Số ngày mẹ về quê là:

                               7 + 3= 10 (ngày)

                                  Đáp số: 10 ngày

IV Củng cố và dặn dò :

          - Kể tên các ngày trong tuần?     

- Nhận xét giờ học

 

Luyện tập thực hành Tiếng Việt

Luyện viết

I. Mục tiêu       

         - HS biết tô các chữ hoa : O, ô, Ơ,P

         - Biết viết đúng và đẹp các chữ : oan, oat, ngoan ngoãn, đoạt giải, en, oen, hoa sen, nhoẻn cười, ong, oong , trong xanh, cải xoong..

II. Các hđ dạy và học   

1.     Bài ôn  Đọc các chữ hoa trong bài

             Đọc vần và từ ngữ trong bài

    2. Luyện viết

            * Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

            - Treo chữ mẫu, yêu cầu HS quan  sát, nhận xét : chữ O gồm mấy nét ? là những nét nào ?

          * GV viết mẫu chữ O  ( tô lại chữ mẫu) và hướng dẫn quy trình viết.

             - HS lên tô O  cả lớp cùng tô trên không

          + Chữ hoa ô, Ơ hướng dẫn (tương tự) 

            + Gắn  P

           - Chữ hoa P được viết bằng mấy nét

           - Chỉ và và nói từng nét

          - HS lên tô P cả lớp cùng tô trên không)            

        * Yêu cầu HS đọc vần, từ ngữ cần viết.

          - Cho HS quan sát chữ mẫu

          - HS đọc các từ ngữ cần viết

          - GV lưu ý HS cách viết liền nét, một số nét khó.

          - Cho HS viết bảng con, GV quan sát , giúp đỡ, sửa sai.

          * Cho HS viết trong vở Tập viết

           - GV nhắc nhở HS tư thế cầm bút, tư thế ngồi, cách viết liền nét.

          - Cho HS thực hành viết trong vở Tập viết.

          - GV quan sát, nhắc nhở.

          - Chấm một số bài.

          - Tuyên dương một số bài đẹp

3. Củng cố và dặn dò   - Dặn dò, nhận xét tiết học

Bồi dưỡng thể dục

Ôn: Trò chơi vận động

I.Mục tiêu:

         - Nắm  được cách chơi các trò chơi: mà HS thích, rèn tính nhanh nhẹn khéo léo khi tham gia chơi trò chơi.

II. Các hoạt động dạy học

1. Phần mở đầu

       -Tập hợp lớp thành 4 hàng dọc, phổ biến nội dung yêu cầu của tiết học.

                -  HS đứng vỗ tay và hát: Ngày hội toàn thắng

      - Chạy chậm một vòng xung quanh sân tập một vài động tác khởi động

2. Phần cơ bản

                 * HĐ1: Trò chơi:Kéo cưa lừa xẻ( tiếp)

                  -  GV nêu yêu cầu

                  - Chia lớp thành 4 nhóm

                  - Nhóm trưởng điều khiển các bạn chơi

                   - HS ôn theo nhóm

                   - Khi có hiệu lệnh các nhóm thực hiện trò chơi

                 *HĐ2; Cho HS chơi trò chơi: Chuyền cầu theo nhóm 2 người(tiếp)

+ GV nêu tên trò chơi. HS lắng nghe và nhớ lại cách chơi

+ HS chơi theo tổ.

- Khi có hiệu lệnh HS thực hiện cách chơi

+ GVquan sát và đảm bảo an toàn trong khi chơi

+ Bình chọn tổ chơi tích cực nhất

3. Phần kết thúc

          - Nghỉ tại chỗ. Hồi tĩnh

- Đứng vỗ tay và hát: Ngày hội toàn thắng

- GVnhận xét giờ học.

 

 

 

Thực hành tự nhiên- xã hội

Ôn: Trời nắng, trời mưa

I. Mục tiêu:

    Giúp HS biết:

          - Những dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa.

          - Mô tả được đám mây khi trời nắng, trời mưa.

          - Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dưới trời nắng hoặc trời mưa.

II. Đồ dùng:

         - Tranh minh hoạ SGK

III. Các hoạt động dạy và học:

*HĐ1:Đàm thoại nhận biết bầu  trời

  Quan sát bầu trời và những đám mây

        - Khi trời nắng nhìn lên bầu trời có dấu hiệu gì?( trời nắng mặt trời chiếu sáng, trời trong xanh.)

      - Trời âm u, mây đen kéo đến ùn ùn báo hiệu điều gì?( trời sắp mưa)

      - Trời nắng, nhìn cây cối và đường đi em thấy thế nào?( khô ráo)

      - GV mời một số HS tự nêu câu trả lời trước lớp

       - Lớp theo dõi , nhận xét

 *HĐ2:Đàm thoại nhận biết bầu  trời

      - Y.C HS thảo luận nhóm đôi:

       + Tại sao đi dưới trời nắng bạn phải đội nón , mũ?

       + Để không bị ướt, đi dưới trời mưa , bạn phải làm gì ?

       - Cho HS thảo luận, GV quan sát, giúp đỡ.

       - Gọi một số nhóm trình bày

       + Để không bị ốm, nhức đầu , sổ mũi.

       + Phải mặc áo mưa, đội nón, mũ, che dù.

       - Thảo luận, trả lời câu hỏi

       - Trình bày trước lớp

       - GV kết luận: Biết bảo vệ sức khoẻ, ăn mặc phù hợp với thời tiết.

  * HĐ3:Trò chơi

      - GV tổ chức 2 đội lên thi viết tên các đồ dùng cần sử dụng khi đi dưới trời nắng hoặc trời mưa.

     -  Liên hệ thực tế - Khi đi dưới trời mưa hoặc nắng con cần làm gì?

  IV.Củng cố , dặn dò   

      - Hôm nay học bài gì?

      - Nêu dấu hiệu trời mưa và nắng?

      - Dặn dò, nhận xét tiết học.

 

Nhận xét

🔥Hot:

Bài 7. AI CẬP VÀ LƯỠNG HÀ CỔ ĐẠI

Tiết Lộ Nóng Về Quang Chức Hàn Xẻng

Bài 8. ẤN ĐỘ CỔ ĐẠI